| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
protocol
|
Phiên âm: /ˈproʊtəkɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghi thức; quy trình | Ngữ cảnh: Dùng trong ngoại giao, y tế, CNTT |
Ví dụ: Safety protocol must be followed
Quy trình an toàn phải được tuân thủ |
Quy trình an toàn phải được tuân thủ |
| 2 |
2
protocol
|
Phiên âm: /ˈproʊtəkɔːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lập quy trình | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/kỹ thuật (hiếm) |
Ví dụ: The trial was carefully protocoled
Thử nghiệm được lập quy trình cẩn thận |
Thử nghiệm được lập quy trình cẩn thận |
| 3 |
3
protocol-based
|
Phiên âm: /ˈproʊtəkɔːl beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên quy trình | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Protocol-based systems reduce errors
Hệ thống dựa trên quy trình giảm sai sót |
Hệ thống dựa trên quy trình giảm sai sót |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||