Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

protocol là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ protocol trong tiếng Anh

protocol /ˈprəʊtəˌkɒl/
- adverb : giao thức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

protocol: Nghi thức; giao thức

Protocol là danh từ chỉ quy tắc, nghi thức trong ngoại giao hoặc các tiêu chuẩn truyền thông dữ liệu trong công nghệ.

  • The diplomatic protocol requires formal dress. (Nghi thức ngoại giao yêu cầu mặc trang phục trang trọng.)
  • They followed the safety protocol during the experiment. (Họ tuân theo quy trình an toàn trong thí nghiệm.)
  • The computers communicate using a standard protocol. (Máy tính giao tiếp bằng giao thức tiêu chuẩn.)

Bảng biến thể từ "protocol"

1 protocol
Phiên âm: /ˈproʊtəkɔːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghi thức; quy trình Ngữ cảnh: Dùng trong ngoại giao, y tế, CNTT

Ví dụ:

Safety protocol must be followed

Quy trình an toàn phải được tuân thủ

2 protocol
Phiên âm: /ˈproʊtəkɔːl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lập quy trình Ngữ cảnh: Dùng trong y học/kỹ thuật (hiếm)

Ví dụ:

The trial was carefully protocoled

Thử nghiệm được lập quy trình cẩn thận

3 protocol-based
Phiên âm: /ˈproʊtəkɔːl beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên quy trình Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật

Ví dụ:

Protocol-based systems reduce errors

Hệ thống dựa trên quy trình giảm sai sót

Danh sách câu ví dụ:

a breach of protocol

vi phạm giao thức

Ôn tập Lưu sổ

the protocol of diplomatic visits

nghi thức thăm viếng ngoại giao

Ôn tập Lưu sổ

It is set out in a legally binding protocol which forms part of the treaty.

Nó được quy định trong một giao thức ràng buộc về mặt pháp lý, là một phần của hiệp ước.

Ôn tập Lưu sổ

The dates were agreed under a protocol to the climate convention.

Ngày tháng đã được thống nhất theo một giao thức của công ước khí hậu.

Ôn tập Lưu sổ

the protocol of diplomatic visits

nghi thức thăm viếng ngoại giao

Ôn tập Lưu sổ

the first Geneva Protocol

Nghị định thư Geneva đầu tiên

Ôn tập Lưu sổ