Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

protest against là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ protest against trong tiếng Anh

protest against /prəˈtest əˈɡenst/
- Cụm động từ : Phản đối chống lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "protest against"

1 protest
Phiên âm: /ˈprəʊtest (n), prəˈtest (v)/ Loại từ: Danh từ/Động từ Nghĩa: (Cuộc) biểu tình; phản đối Ngữ cảnh: N + protest: cuộc biểu tình; V: bày tỏ phản đối

Ví dụ:

Thousands joined the protest

Hàng nghìn người tham gia biểu tình

2 protester
Phiên âm: /prəˈtestə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người biểu tình Ngữ cảnh: Cá nhân tham gia phản đối công khai

Ví dụ:

Police arrested several protesters

Cảnh sát bắt giữ vài người biểu tình

3 protest against
Phiên âm: /prəˈtest əˈɡenst/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Phản đối chống lại Ngữ cảnh: Chỉ đối tượng/phạm vi phản đối

Ví dụ:

They protested against the policy

Họ phản đối chính sách đó

4 under protest
Phiên âm: /ˈʌndər ˈprəʊtest/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Trong sự phản đối Ngữ cảnh: Làm điều gì nhưng không đồng ý

Ví dụ:

He paid the fine under protest

Anh ấy nộp phạt trong sự phản đối

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!