| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
protein
|
Phiên âm: /ˈproʊtiːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chất đạm (protein) | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học, dinh dưỡng |
Ví dụ: Protein is essential for muscle growth
Chất đạm rất cần thiết cho sự phát triển cơ bắp |
Chất đạm rất cần thiết cho sự phát triển cơ bắp |
| 2 |
2
protein-rich
|
Phiên âm: /ˈproʊtiːn rɪtʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giàu protein | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thực phẩm |
Ví dụ: Eggs are protein-rich foods
Trứng là thực phẩm giàu protein |
Trứng là thực phẩm giàu protein |
| 3 |
3
proteinaceous
|
Phiên âm: /ˌproʊtiːˈneɪʃəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc protein | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hóa học |
Ví dụ: Proteinaceous substances were analyzed
Các chất thuộc protein đã được phân tích |
Các chất thuộc protein đã được phân tích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||