Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

proportion là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ proportion trong tiếng Anh

proportion /prəˈpɔːʃn/
- (n) : sự cân xứng, sự cân đối

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

proportion: Tỷ lệ

Proportion là sự tương quan hoặc tỷ lệ giữa các phần của một tổng thể.

  • The proportion of women in the workforce has increased significantly. (Tỷ lệ phụ nữ trong lực lượng lao động đã tăng lên đáng kể.)
  • He has a good understanding of the proportion of his earnings to expenses. (Anh ấy có sự hiểu biết tốt về tỷ lệ thu nhập so với chi phí của mình.)
  • The proportion of students passing the exam was higher than expected. (Tỷ lệ học sinh đỗ kỳ thi cao hơn mong đợi.)

Bảng biến thể từ "proportion"

1 proportion
Phiên âm: /prəˈpɔːʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tỷ lệ; phần; sự cân xứng Ngữ cảnh: Phần so với tổng; độ cân đối

Ví dụ:

A large proportion of students passed

Một tỷ lệ lớn học sinh đã đỗ

2 proportional
Phiên âm: /prəˈpɔːʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tỷ lệ thuận (với) Ngữ cảnh: Tăng/giảm theo cùng tỉ lệ

Ví dụ:

Pay is proportional to experience

Lương tỷ lệ thuận với kinh nghiệm

3 proportionate
Phiên âm: /prəˈpɔːʃənət/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tương xứng (với) Ngữ cảnh: Mức độ phù hợp với quy mô/tầm quan trọng

Ví dụ:

The penalty must be proportionate to the offense

Mức phạt phải tương xứng với vi phạm

4 in proportion
Phiên âm: /ɪn prəˈpɔːʃn/ Loại từ: Cụm giới từ Nghĩa: Theo tỷ lệ (với); cân xứng Ngữ cảnh: Giữ tỉ lệ đúng giữa các phần

Ví dụ:

Keep the drawing in proportion

Hãy giữ bức vẽ cân xứng

Danh sách câu ví dụ:

Water covers a large proportion of the earth's surface.

Nước bao phủ một tỷ lệ lớn bề mặt Trái Đất.

Ôn tập Lưu sổ

Loam is a soil with roughly equal proportions of clay, sand, and silt.

Đất thịt là loại đất có tỷ lệ đất sét, cát và phù sa gần như bằng nhau.

Ôn tập Lưu sổ

The proportion of regular smokers increases with age.

Tỷ lệ người hút thuốc thường xuyên tăng theo độ tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

A significant proportion of the books have been translated from other languages.

Một tỷ lệ đáng kể các cuốn sách đã được dịch từ các ngôn ngữ khác.

Ôn tập Lưu sổ

The proportion of men to women in the college has changed dramatically over the years.

Tỷ lệ nam so với nữ trong trường cao đẳng đã thay đổi đáng kể qua nhiều năm.

Ôn tập Lưu sổ

The basic ingredients are limestone and clay in the proportion 2:1.

Các thành phần cơ bản là đá vôi và đất sét theo tỷ lệ 2:1.

Ôn tập Lưu sổ

You haven't drawn the figures in the foreground in proportion.

Bạn chưa vẽ các nhân vật ở tiền cảnh đúng tỷ lệ.

Ôn tập Lưu sổ

It is an impressive building with fine proportions.

Đó là một tòa nhà ấn tượng với tỷ lệ cân đối đẹp.

Ôn tập Lưu sổ

This method divides the task into more manageable proportions.

Phương pháp này chia nhiệm vụ thành các phần dễ quản lý hơn.

Ôn tập Lưu sổ

The food shortage could soon reach crisis proportions.

Tình trạng thiếu lương thực có thể sớm đạt đến mức khủng hoảng.

Ôn tập Lưu sổ

It is a room of fairly generous proportions.

Đó là một căn phòng có kích thước khá rộng rãi.

Ôn tập Lưu sổ

They earn salaries out of all proportion to their ability.

Họ nhận mức lương hoàn toàn không tương xứng với năng lực của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The media have blown the incident up out of all proportion.

Truyền thông đã thổi phồng sự việc quá mức.

Ôn tập Lưu sổ

A proportion of the land is used for agriculture.

Một phần đất được sử dụng cho nông nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

The proportion of small cars on America’s roads is increasing.

Tỷ lệ xe nhỏ trên các con đường ở Mỹ đang tăng.

Ôn tập Lưu sổ

A high proportion of five-year-olds have teeth in poor condition.

Một tỷ lệ cao trẻ năm tuổi có răng trong tình trạng kém.

Ôn tập Lưu sổ

The unskilled section of the working class was diminishing as a proportion of the workforce.

Bộ phận lao động không có tay nghề trong giai cấp công nhân đang giảm dần về tỷ lệ trong lực lượng lao động.

Ôn tập Lưu sổ

The largest proportion of time is spent playing computer games.

Phần lớn thời gian được dành cho việc chơi trò chơi điện tử.

Ôn tập Lưu sổ

The human population in the region is expanding in inverse proportion to the wildlife.

Dân số con người trong khu vực đang tăng lên theo tỷ lệ nghịch với số lượng động vật hoang dã.

Ôn tập Lưu sổ

One in five hours is spent socializing.

Cứ năm giờ thì có một giờ được dành cho việc giao lưu.

Ôn tập Lưu sổ

Students spend twice as much time playing computer games as doing sport.

Học sinh dành thời gian chơi trò chơi điện tử nhiều gấp đôi thời gian chơi thể thao.

Ôn tập Lưu sổ

Three times as many hours are spent playing computer games as reading.

Thời gian dành cho việc chơi trò chơi điện tử nhiều gấp ba lần thời gian đọc sách.

Ôn tập Lưu sổ

According to this pie chart, a third of students’ leisure time is spent watching TV.

Theo biểu đồ tròn này, một phần ba thời gian rảnh của học sinh được dành cho việc xem TV.

Ôn tập Lưu sổ

The figure for playing computer games is three times higher than the figure for reading.

Con số dành cho việc chơi trò chơi điện tử cao gấp ba lần con số dành cho việc đọc sách.

Ôn tập Lưu sổ