property: Tài sản, bất động sản
Property là tài sản sở hữu, đặc biệt là đất đai, nhà cửa, hoặc các tài sản vật chất khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
property
|
Phiên âm: /ˈprɒpəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tài sản; bất động sản; thuộc tính | Ngữ cảnh: Vật sở hữu/địa ốc; đặc tính của vật chất/đối tượng |
Ví dụ: They invested in property last year
Họ đã đầu tư vào bất động sản năm ngoái |
Họ đã đầu tư vào bất động sản năm ngoái |
| 2 |
2
properties
|
Phiên âm: /ˈprɒpətiz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các tính chất/thuộc tính | Ngữ cảnh: Đặc tính vật liệu/vật chất trong khoa học |
Ví dụ: Water has unique properties
Nước có những tính chất độc đáo |
Nước có những tính chất độc đáo |
| 3 |
3
intellectual property
|
Phiên âm: /ˌɪntəˈlɛktʃuəl ˈprɒpəti/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Sở hữu trí tuệ | Ngữ cảnh: Quyền đối với sáng tạo, nhãn hiệu, tác phẩm |
Ví dụ: The patent is intellectual property
Bằng sáng chế là SHTT |
Bằng sáng chế là SHTT |
| 4 |
4
property tax
|
Phiên âm: /ˈprɒpəti tæks/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Thuế tài sản/nhà đất | Ngữ cảnh: Thuế đánh vào bất động sản |
Ví dụ: Property tax rates increased
Thuế tài sản đã tăng |
Thuế tài sản đã tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Personal and stolen property must be handled according to the law.
Tài sản cá nhân và tài sản bị đánh cắp phải được xử lý theo luật pháp. |
Tài sản cá nhân và tài sản bị đánh cắp phải được xử lý theo luật pháp. | |
| 2 |
This building is government property.
Tòa nhà này là tài sản của chính phủ. |
Tòa nhà này là tài sản của chính phủ. | |
| 3 |
The price of property has risen enormously.
Giá bất động sản đã tăng rất mạnh. |
Giá bất động sản đã tăng rất mạnh. | |
| 4 |
A sign indicates that it is now private property.
Một biển báo cho biết nơi này hiện là tài sản tư nhân. |
Một biển báo cho biết nơi này hiện là tài sản tư nhân. | |
| 5 |
Commercial and residential property are both in demand.
Bất động sản thương mại và nhà ở đều đang có nhu cầu cao. |
Bất động sản thương mại và nhà ở đều đang có nhu cầu cao. | |
| 6 |
Property prices, values, and taxes have all increased.
Giá bất động sản, giá trị bất động sản và thuế bất động sản đều đã tăng. |
Giá bất động sản, giá trị bất động sản và thuế bất động sản đều đã tăng. | |
| 7 |
The property owner hired a property developer.
Chủ bất động sản đã thuê một nhà phát triển bất động sản. |
Chủ bất động sản đã thuê một nhà phát triển bất động sản. | |
| 8 |
Property development and investment can be risky.
Phát triển và đầu tư bất động sản có thể rủi ro. |
Phát triển và đầu tư bất động sản có thể rủi ro. | |
| 9 |
There has been a slump in the property market.
Đã có sự suy giảm trên thị trường bất động sản. |
Đã có sự suy giảm trên thị trường bất động sản. | |
| 10 |
The storms caused millions of pounds' worth of property damage.
Các cơn bão đã gây thiệt hại tài sản trị giá hàng triệu bảng. |
Các cơn bão đã gây thiệt hại tài sản trị giá hàng triệu bảng. | |
| 11 |
They plan to buy and sell a property this year.
Họ dự định mua và bán một bất động sản trong năm nay. |
Họ dự định mua và bán một bất động sản trong năm nay. | |
| 12 |
Be careful not to damage other people’s property.
Hãy cẩn thận đừng làm hư hại tài sản của người khác. |
Hãy cẩn thận đừng làm hư hại tài sản của người khác. | |
| 13 |
The market was known as a place where people disposed of stolen property.
Khu chợ đó được biết đến là nơi người ta tiêu thụ tài sản bị đánh cắp. |
Khu chợ đó được biết đến là nơi người ta tiêu thụ tài sản bị đánh cắp. | |
| 14 |
The youths were convicted of defacing public property.
Những thanh niên đó bị kết tội làm hư hại tài sản công. |
Những thanh niên đó bị kết tội làm hư hại tài sản công. | |
| 15 |
We have a buyer who would like to view the property.
Chúng tôi có một người mua muốn xem bất động sản này. |
Chúng tôi có một người mua muốn xem bất động sản này. | |
| 16 |
How does it feel to be a woman of property?
Cảm giác làm một phụ nữ có tài sản như thế nào? |
Cảm giác làm một phụ nữ có tài sản như thế nào? | |
| 17 |
Students are not allowed on school property outside school hours.
Học sinh không được vào khuôn viên trường ngoài giờ học. |
Học sinh không được vào khuôn viên trường ngoài giờ học. | |
| 18 |
They are living in rented property.
Họ đang sống trong nhà thuê. |
Họ đang sống trong nhà thuê. | |
| 19 |
Once the tenants have left, the property will be put on the market.
Khi người thuê nhà rời đi, bất động sản này sẽ được rao bán. |
Khi người thuê nhà rời đi, bất động sản này sẽ được rao bán. | |
| 20 |
The property was valued at $750,000.
Bất động sản này được định giá 750.000 đô la. |
Bất động sản này được định giá 750.000 đô la. | |
| 21 |
They decided to rent out the property while they were abroad.
Họ quyết định cho thuê bất động sản này khi ở nước ngoài. |
Họ quyết định cho thuê bất động sản này khi ở nước ngoài. | |
| 22 |
We have a potential buyer who wants to view the property.
Chúng tôi có một người mua tiềm năng muốn xem bất động sản này. |
Chúng tôi có một người mua tiềm năng muốn xem bất động sản này. | |
| 23 |
They own several rental and investment properties.
Họ sở hữu một số bất động sản cho thuê và đầu tư. |
Họ sở hữu một số bất động sản cho thuê và đầu tư. | |
| 24 |
There are a lot of empty properties in the area.
Có rất nhiều bất động sản bỏ trống trong khu vực này. |
Có rất nhiều bất động sản bỏ trống trong khu vực này. | |
| 25 |
Compare the physical properties of the two substances.
Hãy so sánh các tính chất vật lý của hai chất. |
Hãy so sánh các tính chất vật lý của hai chất. | |
| 26 |
It is a plant with medicinal properties.
Đó là một loài cây có dược tính. |
Đó là một loài cây có dược tính. | |
| 27 |
The substance has properties similar to plastic.
Chất này có các đặc tính tương tự như nhựa. |
Chất này có các đặc tính tương tự như nhựa. | |
| 28 |
The difference occurs because of local variation in soil properties.
Sự khác biệt xảy ra do sự biến đổi cục bộ trong đặc tính của đất. |
Sự khác biệt xảy ra do sự biến đổi cục bộ trong đặc tính của đất. |