project: Dự án
Project là một kế hoạch hoặc công việc được thực hiện để đạt được một mục tiêu hoặc kết quả nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
projector
|
Phiên âm: /prəˈdʒɛktər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy chiếu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: The projector is broken
Máy chiếu bị hỏng |
Máy chiếu bị hỏng |
| 2 |
2
projection
|
Phiên âm: /prəˈdʒɛkʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dự báo; phép chiếu | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/kỹ thuật |
Ví dụ: Sales projections look optimistic
Dự báo doanh số khá lạc quan |
Dự báo doanh số khá lạc quan |
| 3 |
3
project
|
Phiên âm: /prəˈdʒɛkt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dự đoán; phóng chiếu | Ngữ cảnh: Dùng trong kế hoạch/kỹ thuật |
Ví dụ: Experts project growth
Chuyên gia dự đoán tăng trưởng |
Chuyên gia dự đoán tăng trưởng |
| 4 |
4
projected
|
Phiên âm: /prəˈdʒɛktɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được dự báo | Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo |
Ví dụ: Projected costs increased
Chi phí dự báo tăng |
Chi phí dự báo tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She is working on a history project.
Cô ấy đang làm một dự án lịch sử. |
Cô ấy đang làm một dự án lịch sử. | |
| 2 |
My class is doing a project on medieval towns.
Lớp tôi đang làm một dự án về các thị trấn thời trung cổ. |
Lớp tôi đang làm một dự án về các thị trấn thời trung cổ. | |
| 3 |
The final term will be devoted to project work.
Học kỳ cuối sẽ dành cho công việc dự án. |
Học kỳ cuối sẽ dành cho công việc dự án. | |
| 4 |
We worked on various projects together.
Chúng tôi đã cùng nhau làm nhiều dự án khác nhau. |
Chúng tôi đã cùng nhau làm nhiều dự án khác nhau. | |
| 5 |
About 300 schools are involved in the project.
Khoảng 300 trường học tham gia vào dự án này. |
Khoảng 300 trường học tham gia vào dự án này. | |
| 6 |
They need to fund and finance the project.
Họ cần tài trợ cho dự án. |
Họ cần tài trợ cho dự án. | |
| 7 |
They decided to start, launch, and initiate a new project.
Họ quyết định bắt đầu, khởi động và triển khai một dự án mới. |
Họ quyết định bắt đầu, khởi động và triển khai một dự án mới. | |
| 8 |
The team worked hard to complete the project.
Nhóm đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án. |
Nhóm đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án. | |
| 9 |
It is a major building and construction project.
Đó là một dự án xây dựng lớn. |
Đó là một dự án xây dựng lớn. | |
| 10 |
They've set up a research project to investigate the harmful effects of air pollution.
Họ đã thiết lập một dự án nghiên cứu để điều tra các tác hại của ô nhiễm không khí. |
Họ đã thiết lập một dự án nghiên cứu để điều tra các tác hại của ô nhiễm không khí. | |
| 11 |
Work has begun on a project to build a new hospital.
Công việc đã bắt đầu trong một dự án xây dựng bệnh viện mới. |
Công việc đã bắt đầu trong một dự án xây dựng bệnh viện mới. | |
| 12 |
They are taking part in a project on the genetics of eating disorders.
Họ đang tham gia một dự án về di truyền học của chứng rối loạn ăn uống. |
Họ đang tham gia một dự án về di truyền học của chứng rối loạn ăn uống. | |
| 13 |
A project manager and team will oversee the work.
Một quản lý dự án và đội ngũ sẽ giám sát công việc. |
Một quản lý dự án và đội ngũ sẽ giám sát công việc. | |
| 14 |
The party attempted to assemble its aims into a focused political project.
Đảng này đã cố gắng kết hợp các mục tiêu của mình thành một dự án chính trị tập trung. |
Đảng này đã cố gắng kết hợp các mục tiêu của mình thành một dự án chính trị tập trung. | |
| 15 |
Going into the projects alone can be dangerous.
Đi vào khu nhà ở xã hội một mình có thể nguy hiểm. |
Đi vào khu nhà ở xã hội một mình có thể nguy hiểm. | |
| 16 |
The company runs large construction projects.
Công ty điều hành các dự án xây dựng lớn. |
Công ty điều hành các dự án xây dựng lớn. | |
| 17 |
He embarked on an ambitious project to translate all the works of Plato.
Ông ấy bắt tay vào một dự án đầy tham vọng nhằm dịch toàn bộ các tác phẩm của Plato. |
Ông ấy bắt tay vào một dự án đầy tham vọng nhằm dịch toàn bộ các tác phẩm của Plato. | |
| 18 |
We are seeking funding for this project.
Chúng tôi đang tìm nguồn tài trợ cho dự án này. |
Chúng tôi đang tìm nguồn tài trợ cho dự án này. | |
| 19 |
He needed some financial assistance from the bank to get his project off the ground.
Anh ấy cần một số hỗ trợ tài chính từ ngân hàng để khởi động dự án của mình. |
Anh ấy cần một số hỗ trợ tài chính từ ngân hàng để khởi động dự án của mình. | |
| 20 |
The project aims to reduce homelessness.
Dự án này nhằm giảm tình trạng vô gia cư. |
Dự án này nhằm giảm tình trạng vô gia cư. | |
| 21 |
The scheme will be extended throughout the country after a successful six-month pilot project.
Chương trình này sẽ được mở rộng trên toàn quốc sau một dự án thí điểm sáu tháng thành công. |
Chương trình này sẽ được mở rộng trên toàn quốc sau một dự án thí điểm sáu tháng thành công. | |
| 22 |
The wedding became her pet project, and she spent hours organizing it.
Đám cưới trở thành dự án tâm huyết của cô ấy, và cô ấy dành hàng giờ để tổ chức nó. |
Đám cưới trở thành dự án tâm huyết của cô ấy, và cô ấy dành hàng giờ để tổ chức nó. | |
| 23 |
The proposed reform project contains some interesting ideas.
Dự án cải cách được đề xuất có một số ý tưởng thú vị. |
Dự án cải cách được đề xuất có một số ý tưởng thú vị. | |
| 24 |
Our income is projected to rise by eight percent over the year.
Thu nhập của chúng tôi được dự báo sẽ tăng tám phần trăm trong năm. |
Thu nhập của chúng tôi được dự báo sẽ tăng tám phần trăm trong năm. |