projection: Dự báo; hình chiếu
Projection là danh từ chỉ dự đoán trong tương lai dựa trên dữ liệu; hoặc hình ảnh, ánh sáng được chiếu ra.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
projector
|
Phiên âm: /prəˈdʒɛktər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy chiếu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: The projector is broken
Máy chiếu bị hỏng |
Máy chiếu bị hỏng |
| 2 |
2
projection
|
Phiên âm: /prəˈdʒɛkʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dự báo; phép chiếu | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/kỹ thuật |
Ví dụ: Sales projections look optimistic
Dự báo doanh số khá lạc quan |
Dự báo doanh số khá lạc quan |
| 3 |
3
project
|
Phiên âm: /prəˈdʒɛkt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dự đoán; phóng chiếu | Ngữ cảnh: Dùng trong kế hoạch/kỹ thuật |
Ví dụ: Experts project growth
Chuyên gia dự đoán tăng trưởng |
Chuyên gia dự đoán tăng trưởng |
| 4 |
4
projected
|
Phiên âm: /prəˈdʒɛktɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được dự báo | Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo |
Ví dụ: Projected costs increased
Chi phí dự báo tăng |
Chi phí dự báo tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to make forward/backward projections of population figures
để đưa ra các dự báo về phía trước / phía sau của các số liệu dân số |
để đưa ra các dự báo về phía trước / phía sau của các số liệu dân số | |
| 2 |
Sales have exceeded our projections.
Doanh số bán hàng đã vượt quá dự đoán của chúng tôi. |
Doanh số bán hàng đã vượt quá dự đoán của chúng tôi. | |
| 3 |
Calculations are based on a projection of existing trends.
Các tính toán dựa trên dự báo các xu hướng hiện có. |
Các tính toán dựa trên dự báo các xu hướng hiện có. | |
| 4 |
the projection of three-dimensional images on a computer screen
chiếu hình ảnh ba chiều trên màn hình máy tính |
chiếu hình ảnh ba chiều trên màn hình máy tính | |
| 5 |
laser projections
chiếu tia laze |
chiếu tia laze | |
| 6 |
map projections
dự báo bản đồ |
dự báo bản đồ | |
| 7 |
tiny projections on the cell
những phép chiếu nhỏ trên tế bào |
những phép chiếu nhỏ trên tế bào | |
| 8 |
voice projection
chiếu bằng giọng nói |
chiếu bằng giọng nói | |
| 9 |
We have been making forward projections as to future profitability of the firm.
Chúng tôi đã đưa ra những dự đoán về khả năng sinh lời trong tương lai của công ty. |
Chúng tôi đã đưa ra những dự đoán về khả năng sinh lời trong tương lai của công ty. | |
| 10 |
On current projections, there will be more than fifty million people over 65 in 2020.
Theo dự đoán hiện tại, sẽ có hơn 50 triệu người trên 65 tuổi vào năm 2020. |
Theo dự đoán hiện tại, sẽ có hơn 50 triệu người trên 65 tuổi vào năm 2020. | |
| 11 |
The council has revised its projections of funding requirements upwards.
Hội đồng đã sửa đổi dự kiến của mình về các yêu cầu tài trợ trở lên. |
Hội đồng đã sửa đổi dự kiến của mình về các yêu cầu tài trợ trở lên. | |
| 12 |
They presented profit projections for the rest of the year.
Họ trình bày dự báo lợi nhuận cho những năm còn lại. |
Họ trình bày dự báo lợi nhuận cho những năm còn lại. | |
| 13 |
We have been making forward projections as to future profitability of the firm.
Chúng tôi đã đưa ra những dự đoán về khả năng sinh lời trong tương lai của công ty. |
Chúng tôi đã đưa ra những dự đoán về khả năng sinh lời trong tương lai của công ty. | |
| 14 |
On current projections, there will be more than fifty million people over 65 in 2020.
Theo dự đoán hiện tại, sẽ có hơn 50 triệu người trên 65 tuổi vào năm 2020. |
Theo dự đoán hiện tại, sẽ có hơn 50 triệu người trên 65 tuổi vào năm 2020. |