Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

projection là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ projection trong tiếng Anh

projection /prəˈdʒɛkʃən/
- adverb : hình chiếu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

projection: Dự báo; hình chiếu

Projection là danh từ chỉ dự đoán trong tương lai dựa trên dữ liệu; hoặc hình ảnh, ánh sáng được chiếu ra.

  • The company’s sales projection is optimistic. (Dự báo doanh số của công ty rất lạc quan.)
  • The projector displayed the image on the wall. (Máy chiếu hiển thị hình ảnh lên tường.)
  • Population projections suggest steady growth. (Dự báo dân số cho thấy tăng trưởng ổn định.)

Bảng biến thể từ "projection"

1 projector
Phiên âm: /prəˈdʒɛktər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy chiếu Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục

Ví dụ:

The projector is broken

Máy chiếu bị hỏng

2 projection
Phiên âm: /prəˈdʒɛkʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự dự báo; phép chiếu Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/kỹ thuật

Ví dụ:

Sales projections look optimistic

Dự báo doanh số khá lạc quan

3 project
Phiên âm: /prəˈdʒɛkt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Dự đoán; phóng chiếu Ngữ cảnh: Dùng trong kế hoạch/kỹ thuật

Ví dụ:

Experts project growth

Chuyên gia dự đoán tăng trưởng

4 projected
Phiên âm: /prəˈdʒɛktɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được dự báo Ngữ cảnh: Dùng trong báo cáo

Ví dụ:

Projected costs increased

Chi phí dự báo tăng

Danh sách câu ví dụ:

to make forward/backward projections of population figures

để đưa ra các dự báo về phía trước / phía sau của các số liệu dân số

Ôn tập Lưu sổ

Sales have exceeded our projections.

Doanh số bán hàng đã vượt quá dự đoán của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Calculations are based on a projection of existing trends.

Các tính toán dựa trên dự báo các xu hướng hiện có.

Ôn tập Lưu sổ

the projection of three-dimensional images on a computer screen

chiếu hình ảnh ba chiều trên màn hình máy tính

Ôn tập Lưu sổ

laser projections

chiếu tia laze

Ôn tập Lưu sổ

map projections

dự báo bản đồ

Ôn tập Lưu sổ

tiny projections on the cell

những phép chiếu nhỏ trên tế bào

Ôn tập Lưu sổ

voice projection

chiếu bằng giọng nói

Ôn tập Lưu sổ

We have been making forward projections as to future profitability of the firm.

Chúng tôi đã đưa ra những dự đoán về khả năng sinh lời trong tương lai của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

On current projections, there will be more than fifty million people over 65 in 2020.

Theo dự đoán hiện tại, sẽ có hơn 50 triệu người trên 65 tuổi vào năm 2020.

Ôn tập Lưu sổ

The council has revised its projections of funding requirements upwards.

Hội đồng đã sửa đổi dự kiến ​​của mình về các yêu cầu tài trợ trở lên.

Ôn tập Lưu sổ

They presented profit projections for the rest of the year.

Họ trình bày dự báo lợi nhuận cho những năm còn lại.

Ôn tập Lưu sổ

We have been making forward projections as to future profitability of the firm.

Chúng tôi đã đưa ra những dự đoán về khả năng sinh lời trong tương lai của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

On current projections, there will be more than fifty million people over 65 in 2020.

Theo dự đoán hiện tại, sẽ có hơn 50 triệu người trên 65 tuổi vào năm 2020.

Ôn tập Lưu sổ