| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
profound
|
Phiên âm: /prəˈfaʊnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sâu sắc; sâu xa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tác động/ý nghĩa lớn |
Ví dụ: The speech had a profound impact
Bài phát biểu có tác động sâu sắc |
Bài phát biểu có tác động sâu sắc |
| 2 |
2
profoundly
|
Phiên âm: /prəˈfaʊndli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She was profoundly moved
Cô ấy vô cùng xúc động |
Cô ấy vô cùng xúc động |
| 3 |
3
profoundness
|
Phiên âm: /prəˈfaʊndnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: The profoundness of his ideas impressed many
Sự sâu sắc trong ý tưởng của ông gây ấn tượng với nhiều người |
Sự sâu sắc trong ý tưởng của ông gây ấn tượng với nhiều người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||