profound: Sâu sắc
Profound là tính từ chỉ điều gì đó có chiều sâu về ý nghĩa, kiến thức hoặc cảm xúc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
profound
|
Phiên âm: /prəˈfaʊnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sâu sắc; sâu xa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tác động/ý nghĩa lớn |
Ví dụ: The speech had a profound impact
Bài phát biểu có tác động sâu sắc |
Bài phát biểu có tác động sâu sắc |
| 2 |
2
profoundly
|
Phiên âm: /prəˈfaʊndli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She was profoundly moved
Cô ấy vô cùng xúc động |
Cô ấy vô cùng xúc động |
| 3 |
3
profoundness
|
Phiên âm: /prəˈfaʊndnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: The profoundness of his ideas impressed many
Sự sâu sắc trong ý tưởng của ông gây ấn tượng với nhiều người |
Sự sâu sắc trong ý tưởng của ông gây ấn tượng với nhiều người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His later articles were a little more profound.
Các bài báo sau này của ông sâu sắc hơn một chút. |
Các bài báo sau này của ông sâu sắc hơn một chút. | |
| 2 |
I'm not quite sure what he means by that, but it sounds very profound.
Tôi không chắc ý của ông ấy là gì, nhưng nghe có vẻ rất sâu sắc. |
Tôi không chắc ý của ông ấy là gì, nhưng nghe có vẻ rất sâu sắc. | |
| 3 |
profound changes in the earth’s climate
những thay đổi sâu sắc trong khí hậu trái đất |
những thay đổi sâu sắc trong khí hậu trái đất | |
| 4 |
My father's death had a profound effect on us all.
Cái chết của cha tôi có ảnh hưởng sâu sắc đến tất cả chúng tôi. |
Cái chết của cha tôi có ảnh hưởng sâu sắc đến tất cả chúng tôi. | |
| 5 |
The news came as a profound shock.
Tin tức đến như một cú sốc sâu sắc. |
Tin tức đến như một cú sốc sâu sắc. | |
| 6 |
The report has profound implications for schools.
Báo cáo có ý nghĩa sâu sắc đối với các trường học. |
Báo cáo có ý nghĩa sâu sắc đối với các trường học. | |
| 7 |
Her sense of disappointment was profound.
Cảm giác thất vọng của cô rất lớn. |
Cảm giác thất vọng của cô rất lớn. | |
| 8 |
profound insights
những hiểu biết sâu sắc |
những hiểu biết sâu sắc | |
| 9 |
a profound book
một cuốn sách sâu sắc |
một cuốn sách sâu sắc | |
| 10 |
profound questions about life and death
những câu hỏi sâu sắc về sự sống và cái chết |
những câu hỏi sâu sắc về sự sống và cái chết | |
| 11 |
She always claimed there was nothing profound about her artwork.
Bà luôn khẳng định không có gì sâu sắc về tác phẩm nghệ thuật của mình. |
Bà luôn khẳng định không có gì sâu sắc về tác phẩm nghệ thuật của mình. | |
| 12 |
profound disability
khuyết tật nặng |
khuyết tật nặng | |
| 13 |
His later articles were a little more profound.
Các bài báo sau này của ông sâu sắc hơn một chút. |
Các bài báo sau này của ông sâu sắc hơn một chút. | |
| 14 |
I'm not quite sure what he means by that, but it sounds very profound.
Tôi không chắc ông ấy muốn nói gì, nhưng nghe có vẻ rất sâu sắc. |
Tôi không chắc ông ấy muốn nói gì, nhưng nghe có vẻ rất sâu sắc. |