profession: Nghề nghiệp
Profession là một công việc đòi hỏi kỹ năng và giáo dục chuyên môn cao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
profession
|
Phiên âm: /prəˈfeʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề nghiệp (chuyên môn) | Ngữ cảnh: Nghề đòi hỏi đào tạo/bằng cấp |
Ví dụ: Teaching is a respected profession
Giảng dạy là nghề được tôn trọng |
Giảng dạy là nghề được tôn trọng |
| 2 |
2
professional
|
Phiên âm: /prəˈfeʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chuyên nghiệp | Ngữ cảnh: Theo tiêu chuẩn nghề nghiệp |
Ví dụ: She gave a very professional presentation
Cô ấy thuyết trình rất chuyên nghiệp |
Cô ấy thuyết trình rất chuyên nghiệp |
| 3 |
3
professional
|
Phiên âm: /prəˈfeʃənl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người chuyên nghiệp | Ngữ cảnh: Người hành nghề có chuyên môn |
Ví dụ: Consult a medical professional
Hãy hỏi ý kiến một chuyên gia y tế |
Hãy hỏi ý kiến một chuyên gia y tế |
| 4 |
4
professionalism
|
Phiên âm: /prəˈfeʃənəlɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính chuyên nghiệp | Ngữ cảnh: Thái độ/kỹ năng chuẩn mực nghề nghiệp |
Ví dụ: He handled the crisis with professionalism
Anh ấy xử lý khủng hoảng rất chuyên nghiệp |
Anh ấy xử lý khủng hoảng rất chuyên nghiệp |
| 5 |
5
professionally
|
Phiên âm: /prəˈfeʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách chuyên nghiệp | Ngữ cảnh: Theo cách thức tiêu chuẩn nghề |
Ví dụ: The event was professionally organized
Sự kiện được tổ chức một cách chuyên nghiệp |
Sự kiện được tổ chức một cách chuyên nghiệp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the medical/legal/teaching profession
nghề y tế / pháp lý / giảng dạy |
nghề y tế / pháp lý / giảng dạy | |
| 2 |
to enter/go into/join a profession
gia nhập / tham gia / gia nhập một nghề |
gia nhập / tham gia / gia nhập một nghề | |
| 3 |
the caring professions (= that involve looking after people)
nghề chăm sóc (= liên quan đến chăm sóc mọi người) |
nghề chăm sóc (= liên quan đến chăm sóc mọi người) | |
| 4 |
She was at the very top of her profession.
Cô ấy đã ở đỉnh cao trong nghề nghiệp của mình. |
Cô ấy đã ở đỉnh cao trong nghề nghiệp của mình. | |
| 5 |
senior members of the profession
thành viên cao cấp của nghề |
thành viên cao cấp của nghề | |
| 6 |
He was a lawyer by profession.
Ông là một luật sư theo nghề nghiệp. |
Ông là một luật sư theo nghề nghiệp. | |
| 7 |
The legal profession has/have always resisted change.
Nghề luật sư luôn chống lại sự thay đổi. |
Nghề luật sư luôn chống lại sự thay đổi. | |
| 8 |
the licensing laws that regulate the profession
luật cấp phép điều chỉnh nghề nghiệp |
luật cấp phép điều chỉnh nghề nghiệp | |
| 9 |
employment in industry and the professions
việc làm trong ngành công nghiệp và các ngành nghề |
việc làm trong ngành công nghiệp và các ngành nghề | |
| 10 |
a profession of faith
một lời tuyên xưng đức tin |
một lời tuyên xưng đức tin | |
| 11 |
His professions of love did not seem sincere.
Những lời tuyên bố về tình yêu của anh ấy dường như không chân thành. |
Những lời tuyên bố về tình yêu của anh ấy dường như không chân thành. | |
| 12 |
He hopes to enter the medical profession.
Anh ấy hy vọng sẽ vào ngành y tế. |
Anh ấy hy vọng sẽ vào ngành y tế. | |
| 13 |
It's time to change your profession for something more exciting.
Đã đến lúc thay đổi nghề nghiệp của bạn để tìm một thứ thú vị hơn. |
Đã đến lúc thay đổi nghề nghiệp của bạn để tìm một thứ thú vị hơn. | |
| 14 |
She entered the legal profession after college.
Cô bước vào nghề luật sau khi tốt nghiệp đại học. |
Cô bước vào nghề luật sau khi tốt nghiệp đại học. | |
| 15 |
What made you choose this profession?
Điều gì đã khiến bạn chọn nghề này? |
Điều gì đã khiến bạn chọn nghề này? | |
| 16 |
We are members of an old and noble profession.
Chúng tôi là thành viên của một nghề lâu đời và cao quý. |
Chúng tôi là thành viên của một nghề lâu đời và cao quý. | |
| 17 |
She was shocked at her daughter's choice of profession.
Bà bị sốc trước sự lựa chọn nghề nghiệp của con gái mình. |
Bà bị sốc trước sự lựa chọn nghề nghiệp của con gái mình. | |
| 18 |
a job where people can learn the profession
một công việc mà mọi người có thể học nghề |
một công việc mà mọi người có thể học nghề | |
| 19 |
the primary reason why nurses leave the profession
lý do chính khiến y tá rời bỏ nghề này |
lý do chính khiến y tá rời bỏ nghề này | |
| 20 |
I joined the profession when I was in my early twenties.
Tôi gia nhập nghề này khi mới ngoài hai mươi tuổi. |
Tôi gia nhập nghề này khi mới ngoài hai mươi tuổi. | |
| 21 |
She's making an impact in her chosen profession.
Cô ấy đang tạo ra ảnh hưởng trong nghề nghiệp mà cô ấy đã chọn. |
Cô ấy đang tạo ra ảnh hưởng trong nghề nghiệp mà cô ấy đã chọn. | |
| 22 |
It's time to change your profession for something more exciting.
Đã đến lúc thay đổi nghề nghiệp của bạn cho một thứ gì đó thú vị hơn. |
Đã đến lúc thay đổi nghề nghiệp của bạn cho một thứ gì đó thú vị hơn. | |
| 23 |
She was shocked at her daughter's choice of profession.
Bà bị sốc trước sự lựa chọn nghề nghiệp của con gái mình. |
Bà bị sốc trước sự lựa chọn nghề nghiệp của con gái mình. | |
| 24 |
She's making an impact in her chosen profession.
Cô ấy đang tạo ra ảnh hưởng trong nghề nghiệp mà cô ấy đã chọn. |
Cô ấy đang tạo ra ảnh hưởng trong nghề nghiệp mà cô ấy đã chọn. | |
| 25 |
Anne enjoys her profession as a party planner.
Anne thích nghề làm người tổ chức tiệc. |
Anne thích nghề làm người tổ chức tiệc. |