proceed: Tiến hành
Proceed là động từ chỉ hành động tiếp tục hoặc tiến hành một công việc hoặc quá trình nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
proceed
|
Phiên âm: /prəˈsiːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiếp tục, tiến hành | Ngữ cảnh: Bắt đầu/tiếp diễn sau khi dừng |
Ví dụ: Please proceed with the plan
Vui lòng tiếp tục kế hoạch |
Vui lòng tiếp tục kế hoạch |
| 2 |
2
proceeds
|
Phiên âm: /ˈprəʊsiːdz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Tiền thu được | Ngữ cảnh: Khoản tiền thu từ bán/đấu giá |
Ví dụ: The proceeds will go to charity
Tiền thu được sẽ quyên góp từ thiện |
Tiền thu được sẽ quyên góp từ thiện |
| 3 |
3
proceedings
|
Phiên âm: /prəˈsiːdɪŋz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các thủ tục tố tụng | Ngữ cảnh: Hoạt động pháp lý chính thức |
Ví dụ: Court proceedings begin tomorrow
Tố tụng tòa bắt đầu ngày mai |
Tố tụng tòa bắt đầu ngày mai |
| 4 |
4
proceed with
|
Phiên âm: /prəˈsiːd wɪð/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Tiến hành với | Ngữ cảnh: Bắt đầu/tiếp tục một việc cụ thể |
Ví dụ: They proceeded with the merger
Họ tiến hành sáp nhập |
Họ tiến hành sáp nhập |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We're not sure whether we still want to proceed with the sale.
Chúng tôi không chắc liệu chúng tôi có muốn tiếp tục bán hàng hay không. |
Chúng tôi không chắc liệu chúng tôi có muốn tiếp tục bán hàng hay không. | |
| 2 |
Work is proceeding slowly.
Công việc diễn ra chậm chạp. |
Công việc diễn ra chậm chạp. | |
| 3 |
He left detailed instructions about the best way to proceed.
Anh ấy để lại hướng dẫn chi tiết về cách tốt nhất để tiến hành. |
Anh ấy để lại hướng dẫn chi tiết về cách tốt nhất để tiến hành. | |
| 4 |
He outlined his plans and then proceeded to explain them in more detail.
Anh ta vạch ra kế hoạch của mình và sau đó tiến hành giải thích chúng chi tiết hơn. |
Anh ta vạch ra kế hoạch của mình và sau đó tiến hành giải thích chúng chi tiết hơn. | |
| 5 |
Having said she wasn't hungry, she then proceeded to order a three-course meal.
Nói rằng cô ấy không đói, sau đó cô ấy tiếp tục gọi một bữa ăn ba món. |
Nói rằng cô ấy không đói, sau đó cô ấy tiếp tục gọi một bữa ăn ba món. | |
| 6 |
The marchers proceeded slowly along the street.
Những người tuần hành tiến chậm rãi dọc theo đường phố. |
Những người tuần hành tiến chậm rãi dọc theo đường phố. | |
| 7 |
Passengers for Rome should proceed to Gate 32 for boarding.
Hành khách đến Rome nên đến Cổng 32 để lên máy bay. |
Hành khách đến Rome nên đến Cổng 32 để lên máy bay. | |
| 8 |
I will instruct my lawyer to proceed with the preparation of draft contracts.
Tôi sẽ hướng dẫn luật sư của tôi tiến hành soạn thảo các hợp đồng. |
Tôi sẽ hướng dẫn luật sư của tôi tiến hành soạn thảo các hợp đồng. | |
| 9 |
She decided not to proceed with the treatment.
Cô ấy quyết định không tiếp tục điều trị. |
Cô ấy quyết định không tiếp tục điều trị. | |
| 10 |
I will remember your advice and proceed accordingly.
Tôi sẽ ghi nhớ lời khuyên của bạn và tiến hành tương ứng. |
Tôi sẽ ghi nhớ lời khuyên của bạn và tiến hành tương ứng. | |
| 11 |
It will be necessary to proceed with caution.
Nó sẽ là cần thiết để tiến hành một cách thận trọng. |
Nó sẽ là cần thiết để tiến hành một cách thận trọng. | |
| 12 |
The council must proceed on the basis of the vote.
Hội đồng phải tiến hành trên cơ sở bỏ phiếu. |
Hội đồng phải tiến hành trên cơ sở bỏ phiếu. | |
| 13 |
This project cannot be allowed to proceed.
Dự án này không thể được phép tiếp tục. |
Dự án này không thể được phép tiếp tục. | |
| 14 |
With no more questions, he proceeded onward.
Không còn câu hỏi nào nữa, anh ta tiếp tục. |
Không còn câu hỏi nào nữa, anh ta tiếp tục. | |
| 15 |
I nodded and proceeded up the stairs.
Tôi gật đầu và đi lên cầu thang. |
Tôi gật đầu và đi lên cầu thang. | |
| 16 |
She proceeded back to her office.
Cô quay trở lại văn phòng của mình. |
Cô quay trở lại văn phòng của mình. | |
| 17 |
Turn right at the next junction and proceed through the village.
Rẽ phải tại ngã ba tiếp theo và đi qua làng. |
Rẽ phải tại ngã ba tiếp theo và đi qua làng. | |
| 18 |
These students then proceed out into the world to positions of leadership.
Những sinh viên này sau đó tiến ra thế giới với các vị trí lãnh đạo. |
Những sinh viên này sau đó tiến ra thế giới với các vị trí lãnh đạo. | |
| 19 |
Proceed along the Botley Road.
Đi dọc theo Đường Botley. |
Đi dọc theo Đường Botley. |