| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
problem
|
Phiên âm: /ˈprɒbləm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vấn đề, rắc rối | Ngữ cảnh: Điều cần giải quyết/khắc phục |
Ví dụ: We need to solve this problem quickly
Ta cần giải quyết vấn đề này nhanh |
Ta cần giải quyết vấn đề này nhanh |
| 2 |
2
problematic
|
Phiên âm: /ˌprɒbləˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có vấn đề, rắc rối | Ngữ cảnh: Gây khó khăn hoặc mơ hồ |
Ví dụ: The policy is problematic for users
Chính sách gây rắc rối cho người dùng |
Chính sách gây rắc rối cho người dùng |
| 3 |
3
problem-solving
|
Phiên âm: /ˈprɒbləm ˌsɒlvɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giải quyết vấn đề | Ngữ cảnh: Kỹ năng/tiǹh huống xử lý vấn đề |
Ví dụ: Problem-solving is vital at work
Giải quyết vấn đề là kỹ năng thiết yếu |
Giải quyết vấn đề là kỹ năng thiết yếu |
| 4 |
4
problem-free
|
Phiên âm: /ˌprɒbləm ˈfriː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có vấn đề | Ngữ cảnh: Trơn tru, không trục trặc |
Ví dụ: The rollout was problem-free
Việc triển khai diễn ra suôn sẻ |
Việc triển khai diễn ra suôn sẻ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||