Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

privileged là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ privileged trong tiếng Anh

privileged /ˈprɪvɪlɪdʒd/
- Tính từ : Có đặc quyền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "privileged"

1 privilege
Phiên âm: /ˈprɪvɪlɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đặc quyền Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền lợi đặc biệt

Ví dụ:

Education is a privilege

Giáo dục là một đặc quyền

2 privilege
Phiên âm: /ˈprɪvɪlɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trao đặc quyền Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

He was privileged to attend

Anh ấy được đặc quyền tham dự

3 privileged
Phiên âm: /ˈprɪvɪlɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có đặc quyền Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị thế

Ví dụ:

She comes from a privileged family

Cô ấy xuất thân từ gia đình có đặc quyền

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!