privilege: Đặc quyền; đặc ân
Privilege là danh từ chỉ lợi ích, quyền lợi đặc biệt mà ai đó có được; cũng là động từ nghĩa là ban đặc quyền.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
privilege
|
Phiên âm: /ˈprɪvɪlɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đặc quyền | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền lợi đặc biệt |
Ví dụ: Education is a privilege
Giáo dục là một đặc quyền |
Giáo dục là một đặc quyền |
| 2 |
2
privilege
|
Phiên âm: /ˈprɪvɪlɪdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trao đặc quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He was privileged to attend
Anh ấy được đặc quyền tham dự |
Anh ấy được đặc quyền tham dự |
| 3 |
3
privileged
|
Phiên âm: /ˈprɪvɪlɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có đặc quyền | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị thế |
Ví dụ: She comes from a privileged family
Cô ấy xuất thân từ gia đình có đặc quyền |
Cô ấy xuất thân từ gia đình có đặc quyền |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Education should be a universal right and not a privilege.
Giáo dục phải là một quyền phổ biến chứ không phải là một đặc ân. |
Giáo dục phải là một quyền phổ biến chứ không phải là một đặc ân. | |
| 2 |
You can enjoy all the benefits and privileges of club membership.
Bạn có thể tận hưởng tất cả các lợi ích và đặc quyền của tư cách thành viên câu lạc bộ. |
Bạn có thể tận hưởng tất cả các lợi ích và đặc quyền của tư cách thành viên câu lạc bộ. | |
| 3 |
Try not to abuse the privilege of being allowed more freedom.
Cố gắng không lạm dụng đặc quyền được phép tự do hơn. |
Cố gắng không lạm dụng đặc quyền được phép tự do hơn. | |
| 4 |
As a member of the nobility, his life had been one of wealth and privilege.
Là một thành viên của giới quý tộc, cuộc sống của ông là một trong những của cải và đặc quyền. |
Là một thành viên của giới quý tộc, cuộc sống của ông là một trong những của cải và đặc quyền. | |
| 5 |
I hope to have the privilege of working with them again.
Tôi hy vọng sẽ có đặc ân được làm việc với họ một lần nữa. |
Tôi hy vọng sẽ có đặc ân được làm việc với họ một lần nữa. | |
| 6 |
It was a great privilege to hear her sing.
Đó là một đặc ân lớn khi nghe cô ấy hát. |
Đó là một đặc ân lớn khi nghe cô ấy hát. | |
| 7 |
Club members have special privileges, like being allowed to use the swimming pool.
Các thành viên câu lạc bộ có những đặc quyền đặc biệt, như được phép sử dụng hồ bơi. |
Các thành viên câu lạc bộ có những đặc quyền đặc biệt, như được phép sử dụng hồ bơi. | |
| 8 |
Prisoners' behaviour is controlled by a system of punishments and privileges.
Hành vi của tù nhân được kiểm soát bởi một hệ thống trừng phạt và đặc quyền. |
Hành vi của tù nhân được kiểm soát bởi một hệ thống trừng phạt và đặc quyền. | |
| 9 |
Real choice in education remains the privilege of the middle classes.
Lựa chọn thực sự trong giáo dục vẫn là đặc quyền của tầng lớp trung lưu. |
Lựa chọn thực sự trong giáo dục vẫn là đặc quyền của tầng lớp trung lưu. | |
| 10 |
Top party officials were accused of granting privileges to their friends and family.
Các quan chức hàng đầu của đảng bị buộc tội cấp đặc quyền cho bạn bè và gia đình của họ. |
Các quan chức hàng đầu của đảng bị buộc tội cấp đặc quyền cho bạn bè và gia đình của họ. | |
| 11 |
He was accused of abusing his diplomatic privileges.
Ông bị buộc tội lạm dụng các đặc quyền ngoại giao của mình. |
Ông bị buộc tội lạm dụng các đặc quyền ngoại giao của mình. | |
| 12 |
It is a great privilege to be attending this conference.
Thật là một đặc ân lớn khi được tham dự hội nghị này. |
Thật là một đặc ân lớn khi được tham dự hội nghị này. | |
| 13 |
She had the rare privilege of a viewing of his private art collection.
Cô có đặc ân hiếm hoi được xem bộ sưu tập nghệ thuật tư nhân của ông. |
Cô có đặc ân hiếm hoi được xem bộ sưu tập nghệ thuật tư nhân của ông. | |
| 14 |
I was given the dubious privilege of organizing the summer fair.
Tôi được trao một đặc ân đáng ngờ là tổ chức hội chợ mùa hè. |
Tôi được trao một đặc ân đáng ngờ là tổ chức hội chợ mùa hè. | |
| 15 |
Prisoners' behaviour is controlled by a system of punishments and privileges.
Hành vi của tù nhân được kiểm soát bởi một hệ thống trừng phạt và đặc quyền. |
Hành vi của tù nhân được kiểm soát bởi một hệ thống trừng phạt và đặc quyền. | |
| 16 |
Real choice in education remains the privilege of the middle classes.
Lựa chọn thực sự trong giáo dục vẫn là đặc quyền của các tầng lớp trung lưu. |
Lựa chọn thực sự trong giáo dục vẫn là đặc quyền của các tầng lớp trung lưu. | |
| 17 |
Top party officials were accused of granting privileges to their friends and family.
Các quan chức hàng đầu của đảng bị buộc tội cấp đặc quyền cho bạn bè và gia đình của họ. |
Các quan chức hàng đầu của đảng bị buộc tội cấp đặc quyền cho bạn bè và gia đình của họ. |