prioritize: Ưu tiên
Prioritize có nghĩa là sắp xếp công việc, nhiệm vụ theo mức độ quan trọng. Dùng nhiều trong quản lý, học tập và công việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
priority
|
Phiên âm: /praɪˈɔːrəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ưu tiên | Ngữ cảnh: Mức độ quan trọng trước nhất |
Ví dụ: Safety is our top priority
An toàn là ưu tiên hàng đầu |
An toàn là ưu tiên hàng đầu |
| 2 |
2
prioritize
|
Phiên âm: /praɪˈɔːrətaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sắp xếp ưu tiên | Ngữ cảnh: Quyết định làm việc gì trước |
Ví dụ: We must prioritize tasks today
Hôm nay phải sắp xếp ưu tiên công việc |
Hôm nay phải sắp xếp ưu tiên công việc |
| 3 |
3
prioritization
|
Phiên âm: /praɪˌɔːrətaɪˈzeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ưu tiên hóa | Ngữ cảnh: Quá trình sắp xếp thứ tự ưu tiên |
Ví dụ: Effective prioritization saves time
Ưu tiên hóa hiệu quả giúp tiết kiệm thời gian |
Ưu tiên hóa hiệu quả giúp tiết kiệm thời gian |
| 4 |
4
high priority
|
Phiên âm: /haɪ praɪˈɔːrəti/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Mức ưu tiên cao | Ngữ cảnh: Việc/vấn đề cần xử lý trước tiên |
Ví dụ: This bug is high priority and must be fixed today
Lỗi này ưu tiên cao và phải sửa hôm nay |
Lỗi này ưu tiên cao và phải sửa hôm nay |
| 5 |
5
low priority
|
Phiên âm: /loʊ praɪˈɔːrəti/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Mức ưu tiên thấp | Ngữ cảnh: Việc có thể trì hoãn/xếp sau |
Ví dụ: The feature request is low priority this quarter
Yêu cầu tính năng này ưu tiên thấp trong quý này |
Yêu cầu tính năng này ưu tiên thấp trong quý này |
| 6 |
6
priority queue
|
Phiên âm: /praɪˈɔːrəti kjuː/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Hàng đợi ưu tiên | Ngữ cảnh: Thuật ngữ khoa học máy tính |
Ví dụ: The OS uses a priority queue
Hệ điều hành dùng hàng đợi ưu tiên |
Hệ điều hành dùng hàng đợi ưu tiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||