Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

prior experience là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ prior experience trong tiếng Anh

prior experience /ˈpraɪər ɪkˈspɪəriəns/
- Cụm danh từ : Kinh nghiệm trước đó

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "prior experience"

1 prior
Phiên âm: /ˈpraɪər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trước, sớm hơn Ngữ cảnh: Xảy ra trước về thời gian/thứ tự

Ví dụ:

Please give prior notice

Vui lòng thông báo trước

2 prior
Phiên âm: /ˈpraɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Viện trưởng tu viện Ngữ cảnh: Chức danh trong tu viện

Ví dụ:

He served as the prior of the monastery

Ông từng là viện trưởng tu viện

3 prior experience
Phiên âm: /ˈpraɪər ɪkˈspɪəriəns/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Kinh nghiệm trước đó Ngữ cảnh: Kinh nghiệm đã có từ trước, thường ghi trong CV/thông báo tuyển dụng

Ví dụ:

Candidates with prior experience are preferred

Ưu tiên ứng viên có kinh nghiệm trước đó

4 prior commitment
Phiên âm: /ˈpraɪər kəˈmɪtmənt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Cam kết đã có trước Ngữ cảnh: Lịch hẹn/nghĩa vụ đã trót sắp xếp từ trước

Ví dụ:

I can’t attend due to a prior commitment

Tôi không thể tham dự vì đã có lịch trước

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!