Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

primarily là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ primarily trong tiếng Anh

primarily /ˈpraɪmərəli/
- (adv) : trước hết, đầu tiên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

primarily: Chủ yếu

Primarily là trạng từ chỉ điều gì đó xảy ra chủ yếu hoặc hầu hết là như vậy.

  • He is primarily interested in studying history. (Anh ấy chủ yếu quan tâm đến việc học lịch sử.)
  • The company primarily serves the local market. (Công ty chủ yếu phục vụ thị trường địa phương.)
  • Her job is primarily focused on customer service. (Công việc của cô ấy chủ yếu tập trung vào dịch vụ khách hàng.)

Bảng biến thể từ "primarily"

1 prime
Phiên âm: /praɪm/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Quan trọng nhất, hàng đầu Ngữ cảnh: Dùng cho vị trí, tuổi, chất lượng tốt nhất

Ví dụ:

Prime examples are listed below

Các ví dụ tiêu biểu được liệt kê dưới đây

2 prime
Phiên âm: /praɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thời kỳ sung sức nhất Ngữ cảnh: Thường nói về tuổi trẻ, giai đoạn mạnh mẽ nhất

Ví dụ:

He is in the prime of his life

Anh ấy đang trong thời kỳ sung sức nhất

3 primarily
Phiên âm: /praɪˈmerəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Chủ yếu Ngữ cảnh: Dùng khi nhấn mạnh nguyên nhân/chức năng chính

Ví dụ:

The project is primarily for education

Dự án chủ yếu dành cho giáo dục

4 prime time
Phiên âm: /ˈpraɪm taɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giờ vàng Ngữ cảnh: Khung giờ truyền hình đông người xem

Ví dụ:

The show airs during prime time

Chương trình phát sóng vào giờ vàng

Danh sách câu ví dụ:

a course designed primarily for specialists

một khóa học được thiết kế chủ yếu cho các chuyên gia

Ôn tập Lưu sổ

The problem is not primarily a financial one.

Vấn đề chủ yếu không phải là vấn đề tài chính.

Ôn tập Lưu sổ

The report is primarily concerned with aircraft safety.

Báo cáo chủ yếu liên quan đến an toàn máy bay.

Ôn tập Lưu sổ

The person primarily responsible is the project manager.

Người chịu trách nhiệm chính là giám đốc dự án.

Ôn tập Lưu sổ

Her view is that prejudice is caused primarily by ignorance.

Quan điểm của cô ấy là định kiến ​​chủ yếu do sự thiếu hiểu biết gây ra.

Ôn tập Lưu sổ

History is after all primarily about people.

Lịch sử xét cho cùng chủ yếu là về con người.

Ôn tập Lưu sổ

In the 1790s Britain was still primarily an agricultural country.

Vào những năm 1790, nước Anh chủ yếu vẫn là một quốc gia nông nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

It was the first book of poetry primarily designed for children.

Đây là tập thơ đầu tiên chủ yếu dành cho trẻ em.

Ôn tập Lưu sổ

The new model is a car aimed primarily at commuters.

Mẫu xe mới là một chiếc xe chủ yếu hướng đến những người đi làm.

Ôn tập Lưu sổ

Our customers are primarily women, but many men also buy our products.

Khách hàng của chúng tôi chủ yếu là phụ nữ, nhưng nhiều nam giới cũng mua sản phẩm của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ