Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

premium-priced là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ premium-priced trong tiếng Anh

premium-priced /ˈpriːmiəm praɪst/
- Tính từ : Có giá cao

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "premium-priced"

1 premium
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phí bảo hiểm; khoản phụ phí Ngữ cảnh: Dùng trong bảo hiểm, dịch vụ trả phí

Ví dụ:

Customers pay a monthly premium

Khách hàng trả phí hàng tháng

2 premium
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cao cấp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất lượng cao

Ví dụ:

This is a premium product

Đây là sản phẩm cao cấp

3 premium-priced
Phiên âm: /ˈpriːmiəm praɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có giá cao Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh

Ví dụ:

Premium-priced goods target wealthy buyers

Hàng giá cao nhắm đến khách hàng giàu có

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!