| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
premium
|
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phí bảo hiểm; khoản phụ phí | Ngữ cảnh: Dùng trong bảo hiểm, dịch vụ trả phí |
Ví dụ: Customers pay a monthly premium
Khách hàng trả phí hàng tháng |
Khách hàng trả phí hàng tháng |
| 2 |
2
premium
|
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cao cấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất lượng cao |
Ví dụ: This is a premium product
Đây là sản phẩm cao cấp |
Đây là sản phẩm cao cấp |
| 3 |
3
premium-priced
|
Phiên âm: /ˈpriːmiəm praɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có giá cao | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Premium-priced goods target wealthy buyers
Hàng giá cao nhắm đến khách hàng giàu có |
Hàng giá cao nhắm đến khách hàng giàu có |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||