premium: Phí bảo hiểm; cao cấp
Premium là danh từ chỉ số tiền trả cho bảo hiểm; tính từ chỉ sản phẩm hoặc dịch vụ chất lượng cao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
premium
|
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phí bảo hiểm; khoản phụ phí | Ngữ cảnh: Dùng trong bảo hiểm, dịch vụ trả phí |
Ví dụ: Customers pay a monthly premium
Khách hàng trả phí hàng tháng |
Khách hàng trả phí hàng tháng |
| 2 |
2
premium
|
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cao cấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất lượng cao |
Ví dụ: This is a premium product
Đây là sản phẩm cao cấp |
Đây là sản phẩm cao cấp |
| 3 |
3
premium-priced
|
Phiên âm: /ˈpriːmiəm praɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có giá cao | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Premium-priced goods target wealthy buyers
Hàng giá cao nhắm đến khách hàng giàu có |
Hàng giá cao nhắm đến khách hàng giàu có |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She pays a monthly premium of £6.25.
Cô ấy trả khoản phí bảo hiểm hằng tháng là 6,25 bảng. |
Cô ấy trả khoản phí bảo hiểm hằng tháng là 6,25 bảng. | |
| 2 |
You have to pay a high premium for express delivery.
Bạn phải trả thêm phí cao cho dịch vụ giao hàng nhanh. |
Bạn phải trả thêm phí cao cho dịch vụ giao hàng nhanh. | |
| 3 |
A premium of 10 percent is paid out after 20 years.
Một khoản tiền thưởng 10 phần trăm được chi trả sau 20 năm. |
Một khoản tiền thưởng 10 phần trăm được chi trả sau 20 năm. | |
| 4 |
He was willing to pay a premium for a house near the sea.
Anh ấy sẵn sàng trả giá cao hơn để mua một căn nhà gần biển. |
Anh ấy sẵn sàng trả giá cao hơn để mua một căn nhà gần biển. | |
| 5 |
There is probably a $10-a-barrel risk premium built into oil prices.
Có lẽ giá dầu đã bao gồm khoản phụ phí rủi ro 10 đô la mỗi thùng. |
Có lẽ giá dầu đã bao gồm khoản phụ phí rủi ro 10 đô la mỗi thùng. | |
| 6 |
Space is at a premium in a one-bedroom apartment.
Không gian rất khan hiếm trong một căn hộ một phòng ngủ. |
Không gian rất khan hiếm trong một căn hộ một phòng ngủ. | |
| 7 |
Good student accommodation is at a premium.
Chỗ ở tốt cho sinh viên đang rất khan hiếm. |
Chỗ ở tốt cho sinh viên đang rất khan hiếm. | |
| 8 |
Shares are selling at a premium.
Cổ phiếu đang được bán với giá cao hơn mệnh giá. |
Cổ phiếu đang được bán với giá cao hơn mệnh giá. | |
| 9 |
The company places a high premium on initiative.
Công ty đánh giá rất cao tinh thần chủ động. |
Công ty đánh giá rất cao tinh thần chủ động. | |
| 10 |
They put a high premium on customer loyalty.
Họ rất coi trọng lòng trung thành của khách hàng. |
Họ rất coi trọng lòng trung thành của khách hàng. | |
| 11 |
She paid her insurance premium on time.
Cô ấy đã thanh toán phí bảo hiểm đúng hạn. |
Cô ấy đã thanh toán phí bảo hiểm đúng hạn. | |
| 12 |
Intense competition has kept premiums low.
Sự cạnh tranh gay gắt đã giữ phí bảo hiểm ở mức thấp. |
Sự cạnh tranh gay gắt đã giữ phí bảo hiểm ở mức thấp. | |
| 13 |
The insurance company has increased our premiums.
Công ty bảo hiểm đã tăng phí bảo hiểm của chúng tôi. |
Công ty bảo hiểm đã tăng phí bảo hiểm của chúng tôi. | |
| 14 |
We're struggling to keep up our premiums.
Chúng tôi đang chật vật để tiếp tục đóng phí bảo hiểm. |
Chúng tôi đang chật vật để tiếp tục đóng phí bảo hiểm. | |
| 15 |
Premiums on many cars will go up this year.
Phí bảo hiểm của nhiều xe ô tô sẽ tăng trong năm nay. |
Phí bảo hiểm của nhiều xe ô tô sẽ tăng trong năm nay. |