premise: Tiền đề; cơ sở
Premise là danh từ chỉ ý tưởng hoặc lập luận cơ bản làm nền tảng cho một kết luận; cũng có nghĩa là tòa nhà hoặc khu đất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
premise
|
Phiên âm: /ˈprɛmɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiền đề; giả định | Ngữ cảnh: Dùng trong logic/lập luận |
Ví dụ: The argument is based on a false premise
Lập luận dựa trên một tiền đề sai |
Lập luận dựa trên một tiền đề sai |
| 2 |
2
premise
|
Phiên âm: /ˈprɛmɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khuôn viên, cơ sở | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/kinh doanh |
Ví dụ: Smoking is banned on the premises
Cấm hút thuốc trong khuôn viên |
Cấm hút thuốc trong khuôn viên |
| 3 |
3
premises
|
Phiên âm: /ˈprɛmɪsɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Cơ sở, mặt bằng | Ngữ cảnh: Dùng phổ biến trong pháp lý |
Ví dụ: The company moved to new premises
Công ty chuyển sang cơ sở mới |
Công ty chuyển sang cơ sở mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the basic premise of her argument
tiền đề cơ bản của lập luận của cô ấy |
tiền đề cơ bản của lập luận của cô ấy | |
| 2 |
The argument rests on a false premise.
Lập luận dựa trên một tiền đề sai lầm. |
Lập luận dựa trên một tiền đề sai lầm. | |
| 3 |
the basic premise of her argument
tiền đề cơ bản của lập luận của cô ấy |
tiền đề cơ bản của lập luận của cô ấy | |
| 4 |
The argument rests on a false premise.
Lập luận dựa trên một tiền đề sai lầm. |
Lập luận dựa trên một tiền đề sai lầm. |