predict: Dự đoán
Predict là hành động đưa ra giả thuyết về điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên dữ liệu hoặc sự quan sát.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
prediction
|
Phiên âm: /prɪˈdɪkʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dự đoán | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về kết quả tương lai |
Ví dụ: His prediction came true
Dự đoán của anh ấy đã thành sự thật |
Dự đoán của anh ấy đã thành sự thật |
| 2 |
2
predict
|
Phiên âm: /prɪˈdɪkt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dự đoán | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/đời sống |
Ví dụ: Experts predict economic growth
Các chuyên gia dự đoán tăng trưởng kinh tế |
Các chuyên gia dự đoán tăng trưởng kinh tế |
| 3 |
3
predictable
|
Phiên âm: /prɪˈdɪktəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể dự đoán | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều dễ đoán |
Ví dụ: The ending was predictable
Kết thúc này dễ đoán |
Kết thúc này dễ đoán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a reliable method of predicting earthquakes
một phương pháp dự đoán động đất đáng tin cậy |
một phương pháp dự đoán động đất đáng tin cậy | |
| 2 |
Nobody could predict the outcome.
Không ai có thể đoán trước được kết quả. |
Không ai có thể đoán trước được kết quả. | |
| 3 |
to predict the future
dự đoán tương lai |
dự đoán tương lai | |
| 4 |
He predicts a bright future for the business in the next financial year.
Ông dự đoán một tương lai tươi sáng cho doanh nghiệp trong năm tài chính tiếp theo. |
Ông dự đoán một tương lai tươi sáng cho doanh nghiệp trong năm tài chính tiếp theo. | |
| 5 |
The party is predicting a majority of 20 seats.
Đảng dự đoán đa số là 20 ghế. |
Đảng dự đoán đa số là 20 ghế. | |
| 6 |
It is impossible to predict what will happen.
Không thể đoán trước điều gì sẽ xảy ra. |
Không thể đoán trước điều gì sẽ xảy ra. | |
| 7 |
She predicted (that) the election result would be close.
Cô ấy dự đoán (rằng) kết quả bầu cử sẽ gần kề. |
Cô ấy dự đoán (rằng) kết quả bầu cử sẽ gần kề. | |
| 8 |
He predicted (that) it would be a smash hit.
Anh ấy dự đoán (rằng) nó sẽ là một cú đánh thành công. |
Anh ấy dự đoán (rằng) nó sẽ là một cú đánh thành công. | |
| 9 |
It was predicted that inflation would continue to fall.
Người ta dự đoán rằng lạm phát sẽ tiếp tục giảm. |
Người ta dự đoán rằng lạm phát sẽ tiếp tục giảm. | |
| 10 |
The trial is predicted to last for months.
Thử nghiệm được dự đoán sẽ kéo dài trong nhiều tháng. |
Thử nghiệm được dự đoán sẽ kéo dài trong nhiều tháng. | |
| 11 |
This figure is predicted to rise to one billion by the year 2015.
Con số này được dự đoán sẽ tăng lên một tỷ vào năm 2015. |
Con số này được dự đoán sẽ tăng lên một tỷ vào năm 2015. | |
| 12 |
Overall population growth in Britain has been in line with predictions.
Tăng trưởng dân số nói chung ở Anh phù hợp với dự đoán. |
Tăng trưởng dân số nói chung ở Anh phù hợp với dự đoán. | |
| 13 |
Every step in the movie is easily predicted.
Mọi bước trong phim đều được dự đoán dễ dàng. |
Mọi bước trong phim đều được dự đoán dễ dàng. | |
| 14 |
Few would have dared to predict such a landslide victory.
Ít ai dám dự đoán một chiến thắng long trời lở đất như vậy. |
Ít ai dám dự đoán một chiến thắng long trời lở đất như vậy. | |
| 15 |
You cannot predict the weather with absolute accuracy.
Bạn không thể dự đoán thời tiết với độ chính xác tuyệt đối. |
Bạn không thể dự đoán thời tiết với độ chính xác tuyệt đối. | |
| 16 |
Newton's theories allow us to predict the flight of a ball.
Lý thuyết của Newton cho phép chúng ta dự đoán đường bay của một quả bóng. |
Lý thuyết của Newton cho phép chúng ta dự đoán đường bay của một quả bóng. | |
| 17 |
It is still too early to predict the degree to which prices will rise.
Vẫn còn quá sớm để dự đoán mức độ giá sẽ tăng. |
Vẫn còn quá sớm để dự đoán mức độ giá sẽ tăng. | |
| 18 |
It is not possible to predict with any certainty what effect this will have.
Không thể dự đoán chắc chắn điều này sẽ gây ra ảnh hưởng gì. |
Không thể dự đoán chắc chắn điều này sẽ gây ra ảnh hưởng gì. | |
| 19 |
We can predict with absolute confidence how the newspapers will react.
Chúng tôi có thể dự đoán với sự tin tưởng tuyệt đối về cách các tờ báo sẽ phản ứng. |
Chúng tôi có thể dự đoán với sự tin tưởng tuyệt đối về cách các tờ báo sẽ phản ứng. | |
| 20 |
I think I can safely predict that they will fight the verdict.
Tôi nghĩ rằng tôi có thể dự đoán một cách an toàn rằng họ sẽ chống lại phán quyết. |
Tôi nghĩ rằng tôi có thể dự đoán một cách an toàn rằng họ sẽ chống lại phán quyết. | |
| 21 |
Newton's theories allow us to predict the flight of a ball.
Lý thuyết của Newton cho phép chúng ta dự đoán đường bay của một quả bóng. |
Lý thuyết của Newton cho phép chúng ta dự đoán đường bay của một quả bóng. | |
| 22 |
It's difficult to predict how much food you'll need for a banquet.
Thật khó để dự đoán một buổi tiệc lớn cần bao nhiêu thức ăn. |
Thật khó để dự đoán một buổi tiệc lớn cần bao nhiêu thức ăn. |