Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

preciousness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ preciousness trong tiếng Anh

preciousness /ˈprɛʃəsnəs/
- Danh từ : Sự quý giá

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "preciousness"

1 precious
Phiên âm: /ˈprɛʃəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Quý giá Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giá trị cao

Ví dụ:

Time is precious

Thời gian là quý giá

2 preciously
Phiên âm: /ˈprɛʃəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách quý giá Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

She guarded it preciously

Cô ấy giữ gìn nó rất quý giá

3 preciousness
Phiên âm: /ˈprɛʃəsnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự quý giá Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

The preciousness of life is undeniable

Sự quý giá của cuộc sống là không thể phủ nhận

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!