| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
precious
|
Phiên âm: /ˈprɛʃəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Quý giá | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giá trị cao |
Ví dụ: Time is precious
Thời gian là quý giá |
Thời gian là quý giá |
| 2 |
2
preciously
|
Phiên âm: /ˈprɛʃəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách quý giá | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She guarded it preciously
Cô ấy giữ gìn nó rất quý giá |
Cô ấy giữ gìn nó rất quý giá |
| 3 |
3
preciousness
|
Phiên âm: /ˈprɛʃəsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự quý giá | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The preciousness of life is undeniable
Sự quý giá của cuộc sống là không thể phủ nhận |
Sự quý giá của cuộc sống là không thể phủ nhận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||