precious: Quý giá; đáng trân trọng
Precious là tính từ chỉ thứ gì rất có giá trị, hiếm hoặc được trân trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
precious
|
Phiên âm: /ˈprɛʃəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Quý giá | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giá trị cao |
Ví dụ: Time is precious
Thời gian là quý giá |
Thời gian là quý giá |
| 2 |
2
preciously
|
Phiên âm: /ˈprɛʃəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách quý giá | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She guarded it preciously
Cô ấy giữ gìn nó rất quý giá |
Cô ấy giữ gìn nó rất quý giá |
| 3 |
3
preciousness
|
Phiên âm: /ˈprɛʃəsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự quý giá | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The preciousness of life is undeniable
Sự quý giá của cuộc sống là không thể phủ nhận |
Sự quý giá của cuộc sống là không thể phủ nhận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She placed a precious vase on the shelf.
Cô ấy đặt một chiếc bình quý giá lên kệ. |
Cô ấy đặt một chiếc bình quý giá lên kệ. | |
| 2 |
The crown was set with precious jewels, including diamonds, rubies, and emeralds.
Vương miện được đính những viên đá quý, bao gồm kim cương, hồng ngọc và ngọc lục bảo. |
Vương miện được đính những viên đá quý, bao gồm kim cương, hồng ngọc và ngọc lục bảo. | |
| 3 |
Precious metals are often used in jewelry.
Kim loại quý thường được dùng trong đồ trang sức. |
Kim loại quý thường được dùng trong đồ trang sức. | |
| 4 |
Clean water is a precious commodity in that part of the world.
Nước sạch là một nguồn tài nguyên quý giá ở khu vực đó của thế giới. |
Nước sạch là một nguồn tài nguyên quý giá ở khu vực đó của thế giới. | |
| 5 |
You're wasting precious time!
Bạn đang lãng phí thời gian quý báu! |
Bạn đang lãng phí thời gian quý báu! | |
| 6 |
She kept her precious memories and possessions safe.
Cô ấy giữ gìn những kỷ niệm và tài sản quý giá của mình thật cẩn thận. |
Cô ấy giữ gìn những kỷ niệm và tài sản quý giá của mình thật cẩn thận. | |
| 7 |
You are infinitely precious to me.
Bạn vô cùng quý giá đối với tôi. |
Bạn vô cùng quý giá đối với tôi. | |
| 8 |
I didn't touch your precious car!
Tôi không hề chạm vào chiếc xe quý báu của bạn! |
Tôi không hề chạm vào chiếc xe quý báu của bạn! | |
| 9 |
It is a precious Chinese vase, valued at half a million pounds.
Đó là một chiếc bình Trung Quốc quý giá, được định giá nửa triệu bảng. |
Đó là một chiếc bình Trung Quốc quý giá, được định giá nửa triệu bảng. | |
| 10 |
She treasures precious memories of their time together.
Cô ấy trân trọng những ký ức quý giá về quãng thời gian họ bên nhau. |
Cô ấy trân trọng những ký ức quý giá về quãng thời gian họ bên nhau. | |
| 11 |
My family is the most precious thing I have in my life.
Gia đình là điều quý giá nhất tôi có trong cuộc đời. |
Gia đình là điều quý giá nhất tôi có trong cuộc đời. | |
| 12 |
They managed to salvage a few precious possessions from the fire.
Họ đã cố cứu được một vài tài sản quý giá khỏi đám cháy. |
Họ đã cố cứu được một vài tài sản quý giá khỏi đám cháy. |