practically: Thực tế, gần như
Practically là trạng từ chỉ việc làm một điều gì đó có tính ứng dụng cao trong thực tế, hoặc gần như hoàn toàn đúng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
practitioner
|
Phiên âm: /prækˈtɪʃənər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người hành nghề; học viên thực hành | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế, luật, giáo dục |
Ví dụ: She is a medical practitioner
Cô ấy là một người hành nghề y |
Cô ấy là một người hành nghề y |
| 2 |
2
practice
|
Phiên âm: /ˈpræktɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hành nghề; việc thực hành | Ngữ cảnh: Dùng trong nghề nghiệp/học tập |
Ví dụ: Practice makes perfect
Luyện tập tạo nên sự hoàn hảo |
Luyện tập tạo nên sự hoàn hảo |
| 3 |
3
practice
|
Phiên âm: /ˈpræktɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thực hành | Ngữ cảnh: Dùng khi luyện tập kỹ năng |
Ví dụ: He practices law
Anh ấy hành nghề luật |
Anh ấy hành nghề luật |
| 4 |
4
practical
|
Phiên âm: /ˈpræktɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thực tế | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả giải pháp hữu ích |
Ví dụ: This is a practical solution
Đây là giải pháp thực tế |
Đây là giải pháp thực tế |
| 5 |
5
practically
|
Phiên âm: /ˈpræktɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hầu như; về mặt thực tế | Ngữ cảnh: Dùng khi nói điều gì đó gần như đúng hoặc xét trên phương diện thực tế |
Ví dụ: The task is practically impossible
Nhiệm vụ này về mặt thực tế gần như không thể |
Nhiệm vụ này về mặt thực tế gần như không thể |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The theatre was practically empty.
Rạp hát gần như trống rỗng. |
Rạp hát gần như trống rỗng. | |
| 2 |
I meet famous people practically every day.
Tôi gặp những người nổi tiếng thực tế mỗi ngày. |
Tôi gặp những người nổi tiếng thực tế mỗi ngày. | |
| 3 |
My essay is practically finished now.
Bài luận của tôi gần như đã hoàn thành. |
Bài luận của tôi gần như đã hoàn thành. | |
| 4 |
With that crack in it, the vase is worth practically nothing.
Với vết nứt đó, chiếc bình thực tế chẳng có giá trị gì. |
Với vết nứt đó, chiếc bình thực tế chẳng có giá trị gì. | |
| 5 |
There's practically no difference between the two options.
Thực tế không có sự khác biệt giữa hai tùy chọn. |
Thực tế không có sự khác biệt giữa hai tùy chọn. | |
| 6 |
It sounds like a good idea, but I don't think it will work practically.
Nghe có vẻ là một ý tưởng hay, nhưng tôi không nghĩ rằng nó sẽ hoạt động trên thực tế. |
Nghe có vẻ là một ý tưởng hay, nhưng tôi không nghĩ rằng nó sẽ hoạt động trên thực tế. | |
| 7 |
She almost/nearly/practically missed her train.
Cô ấy hầu như / gần như / thực tế đã bỏ lỡ chuyến tàu của mình. |
Cô ấy hầu như / gần như / thực tế đã bỏ lỡ chuyến tàu của mình. | |
| 8 |
I’ve got practically every CD they’ve made.
Thực tế là tôi đã nhận được mọi CD mà họ đã làm. |
Thực tế là tôi đã nhận được mọi CD mà họ đã làm. | |
| 9 |
She practically accused me of starting the fire!
Cô ấy thực tế đã buộc tội tôi bắt đầu phóng hỏa! |
Cô ấy thực tế đã buộc tội tôi bắt đầu phóng hỏa! | |
| 10 |
There's practically no money left.
Thực tế là không còn tiền. |
Thực tế là không còn tiền. | |
| 11 |
This drug was practically unknown in Britain.
Loại thuốc này thực tế không được biết đến ở Anh. |
Loại thuốc này thực tế không được biết đến ở Anh. | |
| 12 |
There's practically no money left.
Thực tế là không còn tiền. |
Thực tế là không còn tiền. |