powder: Bột
Powder là dạng bột mịn của một chất, thường được sử dụng trong thực phẩm, mỹ phẩm, hoặc công nghiệp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
powder
|
Phiên âm: /ˈpaʊdər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bột | Ngữ cảnh: Dạng chất rắn mịn, dạng bột |
Ví dụ: He sprinkled powder on the table
Anh ấy rắc bột lên bàn |
Anh ấy rắc bột lên bàn |
| 2 |
2
powder
|
Phiên âm: /ˈpaʊdər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rắc bột, phủ bột | Ngữ cảnh: Thực hiện hành động phủ lên một lớp bột |
Ví dụ: She powdered her face with makeup
Cô ấy phủ phấn lên mặt |
Cô ấy phủ phấn lên mặt |
| 3 |
3
powdered
|
Phiên âm: /ˈpaʊdərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được nghiền thành bột | Ngữ cảnh: Chất đã được nghiền thành dạng bột |
Ví dụ: The powdered sugar is used for baking
Đường bột được dùng để làm bánh |
Đường bột được dùng để làm bánh |
| 4 |
4
powdery
|
Phiên âm: /ˈpaʊdəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống bột | Ngữ cảnh: Mô tả vật có kết cấu giống bột |
Ví dụ: The road was covered in a powdery substance
Con đường bị phủ một lớp chất giống bột |
Con đường bị phủ một lớp chất giống bột |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
milk/chilli/cocoa powder
sữa / ớt / bột ca cao |
sữa / ớt / bột ca cao | |
| 2 |
lumps of chalk crushed to a fine white powder
những cục phấn được nghiền thành bột trắng mịn |
những cục phấn được nghiền thành bột trắng mịn | |
| 3 |
The snow was like powder.
Tuyết giống như bột. |
Tuyết giống như bột. | |
| 4 |
a wide range of cleaning fluids and powders
nhiều loại chất lỏng và bột làm sạch |
nhiều loại chất lỏng và bột làm sạch | |
| 5 |
The mustard is sold in powder form.
Mù tạt được bán ở dạng bột. |
Mù tạt được bán ở dạng bột. | |
| 6 |
powder skiing (= on fine dry snow)
trượt tuyết bằng bột (= trên tuyết khô mịn) |
trượt tuyết bằng bột (= trên tuyết khô mịn) | |
| 7 |
I only use lipstick and a little powder.
Tôi chỉ dùng son môi và một chút phấn phủ. |
Tôi chỉ dùng son môi và một chút phấn phủ. | |
| 8 |
She quickly dabbed some powder on her cheeks.
Cô ấy nhanh chóng chấm một ít phấn lên má. |
Cô ấy nhanh chóng chấm một ít phấn lên má. | |
| 9 |
Before the photo dries, the image is dusted with a special powder.
Trước khi ảnh khô, ảnh được phủ một lớp bột đặc biệt. |
Trước khi ảnh khô, ảnh được phủ một lớp bột đặc biệt. | |
| 10 |
The seeds are ground into a fine powder before use.
Hạt được nghiền thành bột mịn trước khi sử dụng. |
Hạt được nghiền thành bột mịn trước khi sử dụng. |