poster: Áp phích; tấm quảng cáo
Poster là danh từ chỉ tấm in lớn thường dùng để quảng cáo, thông báo hoặc trang trí.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
poster
|
Phiên âm: /ˈpoʊstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Áp phích | Ngữ cảnh: Dùng để quảng bá/thông báo |
Ví dụ: The poster advertised the concert
Áp phích quảng bá buổi hòa nhạc |
Áp phích quảng bá buổi hòa nhạc |
| 2 |
2
post
|
Phiên âm: /poʊst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đăng; dán | Ngữ cảnh: Dùng khi dán áp phích/đăng bài |
Ví dụ: They posted notices on the wall
Họ dán thông báo lên tường |
Họ dán thông báo lên tường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
campaign/election posters
áp phích chiến dịch / bầu cử |
áp phích chiến dịch / bầu cử | |
| 2 |
a poster campaign (= an attempt to educate people about something by using posters)
chiến dịch áp phích (= nỗ lực giáo dục mọi người về điều gì đó bằng cách sử dụng áp phích) |
chiến dịch áp phích (= nỗ lực giáo dục mọi người về điều gì đó bằng cách sử dụng áp phích) | |
| 3 |
They put up a poster advertising the concert.
Họ dán một tấm áp phích quảng cáo buổi hòa nhạc. |
Họ dán một tấm áp phích quảng cáo buổi hòa nhạc. | |
| 4 |
posters of her favourite pop stars
áp phích của các ngôi sao nhạc pop yêu thích của cô ấy |
áp phích của các ngôi sao nhạc pop yêu thích của cô ấy | |
| 5 |
a film/movie poster
một bộ phim / poster phim |
một bộ phim / poster phim | |
| 6 |
Huge election posters suddenly went up all over the town.
Những tấm áp phích bầu cử khổng lồ bất ngờ được treo khắp thị trấn. |
Những tấm áp phích bầu cử khổng lồ bất ngờ được treo khắp thị trấn. | |
| 7 |
A massive poster campaign was launched, warning people of the dangers of drugs.
Một chiến dịch áp phích lớn được phát động, cảnh báo mọi người về sự nguy hiểm của ma túy. |
Một chiến dịch áp phích lớn được phát động, cảnh báo mọi người về sự nguy hiểm của ma túy. | |
| 8 |
The police have put up wanted posters describing the man.
Cảnh sát đã treo áp phích truy nã mô tả người đàn ông. |
Cảnh sát đã treo áp phích truy nã mô tả người đàn ông. | |
| 9 |
posters for tonight's concert
áp phích cho buổi hòa nhạc tối nay |
áp phích cho buổi hòa nhạc tối nay | |
| 10 |
He collects vintage movie posters.
Ông ấy sưu tập các áp phích phim cổ điển. |
Ông ấy sưu tập các áp phích phim cổ điển. | |
| 11 |
He was the poster boy for indie rock.
Ông là chàng trai áp phích cho indie rock. |
Ông là chàng trai áp phích cho indie rock. | |
| 12 |
His walls are plastered with posters of rock stars.
Các bức tường của ông được dán đầy áp phích của các ngôi sao nhạc rock. |
Các bức tường của ông được dán đầy áp phích của các ngôi sao nhạc rock. | |
| 13 |
a poster of James Dean
một áp phích của James Dean |
một áp phích của James Dean | |
| 14 |
Huge election posters suddenly went up all over the town.
Những tấm áp phích bầu cử khổng lồ bất ngờ được treo khắp thị trấn. |
Những tấm áp phích bầu cử khổng lồ bất ngờ được treo khắp thị trấn. | |
| 15 |
The police have put up wanted posters describing the man.
Cảnh sát đã treo các áp phích truy nã mô tả người đàn ông. |
Cảnh sát đã treo các áp phích truy nã mô tả người đàn ông. | |
| 16 |
posters for tonight's concert
áp phích cho buổi hòa nhạc tối nay |
áp phích cho buổi hòa nhạc tối nay |