post: Gửi, bài đăng
Post có thể là hành động gửi thư, hoặc một bài viết được chia sẻ trên mạng xã hội hoặc blog.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
poster
|
Phiên âm: /ˈpoʊstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Áp phích | Ngữ cảnh: Dùng để quảng bá/thông báo |
Ví dụ: The poster advertised the concert
Áp phích quảng bá buổi hòa nhạc |
Áp phích quảng bá buổi hòa nhạc |
| 2 |
2
post
|
Phiên âm: /poʊst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đăng; dán | Ngữ cảnh: Dùng khi dán áp phích/đăng bài |
Ví dụ: They posted notices on the wall
Họ dán thông báo lên tường |
Họ dán thông báo lên tường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a postgraduate
sau đại học |
sau đại học | |
| 2 |
a post-Impressionist
một người theo trường phái hậu ấn tượng |
một người theo trường phái hậu ấn tượng | |
| 3 |
the post-1945 period
giai đoạn sau năm 1945 |
giai đoạn sau năm 1945 |