positive: Tích cực, lạc quan
Positive mô tả một điều gì đó có ảnh hưởng tốt, hoặc một thái độ lạc quan, vui vẻ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
positive
|
Phiên âm: /ˈpɒzɪtɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lạc quan, tích cực | Ngữ cảnh: Thể hiện thái độ hoặc nhận thức tốt |
Ví dụ: She has a positive attitude towards life
Cô ấy có thái độ tích cực đối với cuộc sống |
Cô ấy có thái độ tích cực đối với cuộc sống |
| 2 |
2
positivity
|
Phiên âm: /ˌpɒzɪˈtɪvɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tích cực | Ngữ cảnh: Tính chất của sự lạc quan hoặc suy nghĩ tích cực |
Ví dụ: His positivity is contagious
Sự tích cực của anh ấy là nguồn cảm hứng |
Sự tích cực của anh ấy là nguồn cảm hứng |
| 3 |
3
positively
|
Phiên âm: /ˈpɒzɪtɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tích cực | Ngữ cảnh: Thực hiện hành động hoặc suy nghĩ theo cách lạc quan |
Ví dụ: He responded positively to the proposal
Anh ấy phản hồi một cách tích cực với đề xuất |
Anh ấy phản hồi một cách tích cực với đề xuất |
| 4 |
4
positiveness
|
Phiên âm: /ˈpɒzɪtɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tích cực | Ngữ cảnh: Tính chất của việc lạc quan, tốt đẹp |
Ví dụ: The positiveness of the community is inspiring
Sự tích cực của cộng đồng thật đáng ngưỡng mộ |
Sự tích cực của cộng đồng thật đáng ngưỡng mộ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The tests have so far yielded positive results.
Cho đến nay, các cuộc kiểm tra đã cho kết quả tích cực. |
Cho đến nay, các cuộc kiểm tra đã cho kết quả tích cực. | |
| 2 |
The contributions have a positive impact on the lives of hundreds of children.
Những khoản đóng góp này có tác động tích cực đến cuộc sống của hàng trăm trẻ em. |
Những khoản đóng góp này có tác động tích cực đến cuộc sống của hàng trăm trẻ em. | |
| 3 |
Overseas investment has had a positive effect on exports.
Đầu tư nước ngoài đã có tác động tích cực đến xuất khẩu. |
Đầu tư nước ngoài đã có tác động tích cực đến xuất khẩu. | |
| 4 |
His family have been a very positive influence on him.
Gia đình anh ấy đã có ảnh hưởng rất tích cực đến anh ấy. |
Gia đình anh ấy đã có ảnh hưởng rất tích cực đến anh ấy. | |
| 5 |
The only positive outcome of that day was that our country came together.
Kết quả tích cực duy nhất của ngày hôm đó là đất nước chúng ta đã đoàn kết lại. |
Kết quả tích cực duy nhất của ngày hôm đó là đất nước chúng ta đã đoàn kết lại. | |
| 6 |
She made a positive contribution to the discussion.
Cô ấy đã có đóng góp tích cực cho cuộc thảo luận. |
Cô ấy đã có đóng góp tích cực cho cuộc thảo luận. | |
| 7 |
It's always nice to get positive feedback.
Nhận được phản hồi tích cực lúc nào cũng rất vui. |
Nhận được phản hồi tích cực lúc nào cũng rất vui. | |
| 8 |
We've had a very positive response to the idea.
Chúng tôi đã nhận được phản hồi rất tích cực đối với ý tưởng đó. |
Chúng tôi đã nhận được phản hồi rất tích cực đối với ý tưởng đó. | |
| 9 |
The company expects a positive reaction to these new products.
Công ty mong đợi phản ứng tích cực đối với các sản phẩm mới này. |
Công ty mong đợi phản ứng tích cực đối với các sản phẩm mới này. | |
| 10 |
There were some overwhelmingly positive reviews.
Đã có một số bài đánh giá tích cực áp đảo. |
Đã có một số bài đánh giá tích cực áp đảo. | |
| 11 |
I should probably say something positive.
Có lẽ tôi nên nói điều gì đó tích cực. |
Có lẽ tôi nên nói điều gì đó tích cực. | |
| 12 |
We must take positive steps to deal with the problem.
Chúng ta phải thực hiện các bước tích cực để giải quyết vấn đề. |
Chúng ta phải thực hiện các bước tích cực để giải quyết vấn đề. | |
| 13 |
In the last few years, positive changes have been made.
Trong vài năm qua, những thay đổi tích cực đã được thực hiện. |
Trong vài năm qua, những thay đổi tích cực đã được thực hiện. | |
| 14 |
It will require positive action by everyone in the industry.
Việc đó sẽ đòi hỏi hành động tích cực từ tất cả mọi người trong ngành. |
Việc đó sẽ đòi hỏi hành động tích cực từ tất cả mọi người trong ngành. | |
| 15 |
She has a positive attitude and outlook.
Cô ấy có thái độ và cách nhìn tích cực. |
Cô ấy có thái độ và cách nhìn tích cực. | |
| 16 |
He believes in the power of positive thinking.
Anh ấy tin vào sức mạnh của tư duy tích cực. |
Anh ấy tin vào sức mạnh của tư duy tích cực. | |
| 17 |
She tried to be more positive about her new job.
Cô ấy cố gắng lạc quan hơn về công việc mới. |
Cô ấy cố gắng lạc quan hơn về công việc mới. | |
| 18 |
On the positive side, profits have increased.
Về mặt tích cực, lợi nhuận đã tăng. |
Về mặt tích cực, lợi nhuận đã tăng. | |
| 19 |
The report ended on a positive note.
Báo cáo kết thúc bằng một điểm tích cực. |
Báo cáo kết thúc bằng một điểm tích cực. | |
| 20 |
There were times when it was difficult to remain positive.
Có những lúc thật khó để giữ tinh thần lạc quan. |
Có những lúc thật khó để giữ tinh thần lạc quan. | |
| 21 |
Analysts remain positive on the outlook for the shares over the long term.
Các nhà phân tích vẫn lạc quan về triển vọng dài hạn của cổ phiếu. |
Các nhà phân tích vẫn lạc quan về triển vọng dài hạn của cổ phiếu. | |
| 22 |
Another positive sign is that many companies have recently raised their dividend payouts.
Một dấu hiệu tích cực khác là nhiều công ty gần đây đã tăng mức chi trả cổ tức. |
Một dấu hiệu tích cực khác là nhiều công ty gần đây đã tăng mức chi trả cổ tức. | |
| 23 |
The goal was to create a positive image of older workers.
Mục tiêu là tạo ra hình ảnh tích cực về người lao động lớn tuổi. |
Mục tiêu là tạo ra hình ảnh tích cực về người lao động lớn tuổi. | |
| 24 |
She had a positive pregnancy test.
Cô ấy có kết quả thử thai dương tính. |
Cô ấy có kết quả thử thai dương tính. | |
| 25 |
The athlete tested positive for steroids.
Vận động viên đó có kết quả xét nghiệm dương tính với steroid. |
Vận động viên đó có kết quả xét nghiệm dương tính với steroid. | |
| 26 |
If your test results are positive, it means that blood was detected.
Nếu kết quả xét nghiệm của bạn là dương tính, điều đó có nghĩa là đã phát hiện thấy máu. |
Nếu kết quả xét nghiệm của bạn là dương tính, điều đó có nghĩa là đã phát hiện thấy máu. | |
| 27 |
He is HIV positive.
Anh ấy dương tính với HIV. |
Anh ấy dương tính với HIV. | |
| 28 |
The test proved positive.
Kết quả xét nghiệm là dương tính. |
Kết quả xét nghiệm là dương tính. | |
| 29 |
I can't be positive about what time it happened.
Tôi không thể chắc chắn việc đó xảy ra lúc mấy giờ. |
Tôi không thể chắc chắn việc đó xảy ra lúc mấy giờ. | |
| 30 |
She was positive that he had been there.
Cô ấy chắc chắn rằng anh ấy đã từng ở đó. |
Cô ấy chắc chắn rằng anh ấy đã từng ở đó. | |
| 31 |
I'm absolutely positive it was him.
Tôi hoàn toàn chắc chắn đó là anh ấy. |
Tôi hoàn toàn chắc chắn đó là anh ấy. | |
| 32 |
The results show a positive correlation between exercise and self-esteem.
Kết quả cho thấy có mối tương quan dương giữa tập thể dục và lòng tự trọng. |
Kết quả cho thấy có mối tương quan dương giữa tập thể dục và lòng tự trọng. | |
| 33 |
We have no positive evidence that she was involved.
Chúng tôi không có bằng chứng xác thực nào cho thấy cô ấy có liên quan. |
Chúng tôi không có bằng chứng xác thực nào cho thấy cô ấy có liên quan. | |
| 34 |
This is proof positive that he stole the money.
Đây là bằng chứng rõ ràng rằng anh ta đã lấy cắp tiền. |
Đây là bằng chứng rõ ràng rằng anh ta đã lấy cắp tiền. | |
| 35 |
He has a positive genius for upsetting people.
Anh ta có biệt tài khiến người khác khó chịu. |
Anh ta có biệt tài khiến người khác khó chịu. | |
| 36 |
It was a positive miracle that we survived.
Việc chúng tôi sống sót quả là một phép màu thực sự. |
Việc chúng tôi sống sót quả là một phép màu thực sự. | |
| 37 |
A positive statement has a negative question tag.
Một câu khẳng định có phần hỏi đuôi phủ định. |
Một câu khẳng định có phần hỏi đuôi phủ định. | |
| 38 |
The particle has a positive charge.
Hạt này mang điện tích dương. |
Hạt này mang điện tích dương. | |
| 39 |
This is the positive terminal of a battery.
Đây là cực dương của pin. |
Đây là cực dương của pin. | |
| 40 |
Most of his remarks were positive, but there were a few criticisms.
Phần lớn nhận xét của anh ấy là tích cực, nhưng cũng có vài lời phê bình. |
Phần lớn nhận xét của anh ấy là tích cực, nhưng cũng có vài lời phê bình. | |
| 41 |
The feedback from the public was very positive.
Phản hồi từ công chúng rất tích cực. |
Phản hồi từ công chúng rất tích cực. | |
| 42 |
He sounded very positive about his chances.
Anh ấy nghe có vẻ rất lạc quan về cơ hội của mình. |
Anh ấy nghe có vẻ rất lạc quan về cơ hội của mình. | |
| 43 |
He took a highly positive view of the matter.
Ông ấy có cái nhìn rất tích cực về vấn đề đó. |
Ông ấy có cái nhìn rất tích cực về vấn đề đó. |