portrait: Chân dung
Portrait là danh từ chỉ bức tranh hoặc ảnh vẽ/chụp khuôn mặt và thân trên của một người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
portrait
|
Phiên âm: /ˈpɔːrtrɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chân dung | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tranh/ảnh chân dung |
Ví dụ: The museum displayed a royal portrait
Bảo tàng trưng bày một bức chân dung hoàng gia |
Bảo tàng trưng bày một bức chân dung hoàng gia |
| 2 |
2
portraiture
|
Phiên âm: /ˈpɔːrtrɪtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghệ thuật vẽ chân dung | Ngữ cảnh: Dùng trong mỹ thuật |
Ví dụ: Portraiture requires great skill
Nghệ thuật vẽ chân dung đòi hỏi kỹ năng cao |
Nghệ thuật vẽ chân dung đòi hỏi kỹ năng cao |
| 3 |
3
portrait-style
|
Phiên âm: /ˈpɔːrtrɪt staɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo kiểu chân dung | Ngữ cảnh: Dùng trong nhiếp ảnh |
Ví dụ: She took a portrait-style photo
Cô ấy chụp ảnh theo kiểu chân dung |
Cô ấy chụp ảnh theo kiểu chân dung |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a portrait of his wife
một bức chân dung của vợ ông |
một bức chân dung của vợ ông | |
| 2 |
a full-length portrait
một bức chân dung dài đầy đủ |
một bức chân dung dài đầy đủ | |
| 3 |
He had his portrait painted in uniform.
Ông đã vẽ chân dung của mình trong bộ đồng phục. |
Ông đã vẽ chân dung của mình trong bộ đồng phục. | |
| 4 |
a portrait painter
một họa sĩ chân dung |
một họa sĩ chân dung | |
| 5 |
a portrait of life at the French court
một bức chân dung về cuộc sống tại tòa án Pháp |
một bức chân dung về cuộc sống tại tòa án Pháp | |
| 6 |
The film paints a portrait of a man consumed with jealousy.
Bộ phim vẽ chân dung của một người đàn ông say mê ghen tuông. |
Bộ phim vẽ chân dung của một người đàn ông say mê ghen tuông. | |
| 7 |
You can print landscape and portrait pages in the same document.
Bạn có thể in các trang ngang và dọc trong cùng một tài liệu. |
Bạn có thể in các trang ngang và dọc trong cùng một tài liệu. | |
| 8 |
a self-portrait (= a painting that you do of yourself)
chân dung tự họa (= bức tranh do chính bạn vẽ) |
chân dung tự họa (= bức tranh do chính bạn vẽ) | |
| 9 |
a portrait of the Queen by Annigoni
một bức chân dung của Nữ hoàng bởi Annigoni |
một bức chân dung của Nữ hoàng bởi Annigoni | |
| 10 |
The book drew a stark portrait of Quebec's urban poor.
Cuốn sách vẽ một bức chân dung rõ nét về người nghèo thành thị Quebec. |
Cuốn sách vẽ một bức chân dung rõ nét về người nghèo thành thị Quebec. | |
| 11 |
The novel provides a vivid portrait of the Holberg family.
Cuốn tiểu thuyết cung cấp một bức chân dung sống động về gia đình Holberg. |
Cuốn tiểu thuyết cung cấp một bức chân dung sống động về gia đình Holberg. | |
| 12 |
Vermeer's ‘Portrait of the artist in his studio’
"Chân dung nghệ sĩ trong studio của anh ấy" của Vermeer |
"Chân dung nghệ sĩ trong studio của anh ấy" của Vermeer | |
| 13 |
The book drew a stark portrait of Quebec's urban poor.
Cuốn sách đã vẽ một bức chân dung rõ nét về người nghèo thành thị của Quebec. |
Cuốn sách đã vẽ một bức chân dung rõ nét về người nghèo thành thị của Quebec. |