Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

portrait-style là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ portrait-style trong tiếng Anh

portrait-style /ˈpɔːrtrɪt staɪl/
- Tính từ : Theo kiểu chân dung

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "portrait-style"

1 portrait
Phiên âm: /ˈpɔːrtrɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chân dung Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tranh/ảnh chân dung

Ví dụ:

The museum displayed a royal portrait

Bảo tàng trưng bày một bức chân dung hoàng gia

2 portraiture
Phiên âm: /ˈpɔːrtrɪtʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghệ thuật vẽ chân dung Ngữ cảnh: Dùng trong mỹ thuật

Ví dụ:

Portraiture requires great skill

Nghệ thuật vẽ chân dung đòi hỏi kỹ năng cao

3 portrait-style
Phiên âm: /ˈpɔːrtrɪt staɪl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Theo kiểu chân dung Ngữ cảnh: Dùng trong nhiếp ảnh

Ví dụ:

She took a portrait-style photo

Cô ấy chụp ảnh theo kiểu chân dung

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!