portfolio: Hồ sơ năng lực; danh mục đầu tư
Portfolio là danh từ chỉ tập hợp các tác phẩm, dự án hoặc tài sản đầu tư của một cá nhân hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
portfolio
|
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hồ sơ năng lực; danh mục đầu tư | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/tài chính |
Ví dụ: She presented her design portfolio
Cô ấy trình bày hồ sơ thiết kế của mình |
Cô ấy trình bày hồ sơ thiết kế của mình |
| 2 |
2
portfolios
|
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các danh mục đầu tư | Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính |
Ví dụ: Investors diversify their portfolios
Nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục của họ |
Nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục của họ |
| 3 |
3
portfolio-based
|
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hồ sơ | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Portfolio-based assessment is effective
Đánh giá dựa trên hồ sơ rất hiệu quả |
Đánh giá dựa trên hồ sơ rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I left my portfolio on the train.
Tôi để lại danh mục đầu tư của mình trên tàu. |
Tôi để lại danh mục đầu tư của mình trên tàu. | |
| 2 |
She spent most of last year getting her portfolio together.
Cô ấy đã dành phần lớn thời gian của năm ngoái để tập hợp danh mục đầu tư của mình. |
Cô ấy đã dành phần lớn thời gian của năm ngoái để tập hợp danh mục đầu tư của mình. | |
| 3 |
an investment/share portfolio
danh mục đầu tư / cổ phiếu |
danh mục đầu tư / cổ phiếu | |
| 4 |
a portfolio manager
một nhà quản lý danh mục đầu tư |
một nhà quản lý danh mục đầu tư | |
| 5 |
the defence portfolio
danh mục đầu tư quốc phòng |
danh mục đầu tư quốc phòng | |
| 6 |
a ministerial portfolio
một danh mục đầu tư cấp bộ |
một danh mục đầu tư cấp bộ | |
| 7 |
She resigned her portfolio.
Bà từ chức danh mục đầu tư của mình. |
Bà từ chức danh mục đầu tư của mình. | |
| 8 |
a portfolio of wines
danh mục các loại rượu |
danh mục các loại rượu | |
| 9 |
I left my portfolio on the train.
Tôi để lại danh mục đầu tư của mình trên tàu. |
Tôi để lại danh mục đầu tư của mình trên tàu. | |
| 10 |
She spent most of last year getting her portfolio together.
Cô ấy đã dành phần lớn thời gian của năm ngoái để tổng hợp danh mục đầu tư của mình. |
Cô ấy đã dành phần lớn thời gian của năm ngoái để tổng hợp danh mục đầu tư của mình. | |
| 11 |
I only have four investments in my portfolio. How many do you have?
Tôi chỉ có bốn khoản đầu tư trong danh mục vốn đầu tư của tôi. Anh có mấy khoản? |
Tôi chỉ có bốn khoản đầu tư trong danh mục vốn đầu tư của tôi. Anh có mấy khoản? |