Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

portfolio-based là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ portfolio-based trong tiếng Anh

portfolio-based /pɔːrtˈfoʊlioʊ beɪst/
- Tính từ : Dựa trên hồ sơ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "portfolio-based"

1 portfolio
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hồ sơ năng lực; danh mục đầu tư Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/tài chính

Ví dụ:

She presented her design portfolio

Cô ấy trình bày hồ sơ thiết kế của mình

2 portfolios
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các danh mục đầu tư Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính

Ví dụ:

Investors diversify their portfolios

Nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục của họ

3 portfolio-based
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊ beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên hồ sơ Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục

Ví dụ:

Portfolio-based assessment is effective

Đánh giá dựa trên hồ sơ rất hiệu quả

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!