| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
portfolio
|
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hồ sơ năng lực; danh mục đầu tư | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/tài chính |
Ví dụ: She presented her design portfolio
Cô ấy trình bày hồ sơ thiết kế của mình |
Cô ấy trình bày hồ sơ thiết kế của mình |
| 2 |
2
portfolios
|
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các danh mục đầu tư | Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính |
Ví dụ: Investors diversify their portfolios
Nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục của họ |
Nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục của họ |
| 3 |
3
portfolio-based
|
Phiên âm: /pɔːrtˈfoʊlioʊ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hồ sơ | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Portfolio-based assessment is effective
Đánh giá dựa trên hồ sơ rất hiệu quả |
Đánh giá dựa trên hồ sơ rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||