port: Cảng
Port là một khu vực hoặc bến cảng được thiết kế để tàu thuyền cập bến và dỡ hàng hóa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
port
|
Phiên âm: /pɔːrt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảng | Ngữ cảnh: Khu vực dành cho tàu thuyền cập bến |
Ví dụ: The ship docked at the port
Con tàu cập cảng |
Con tàu cập cảng |
| 2 |
2
port
|
Phiên âm: /pɔːrt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chuyển, chuyển đổi | Ngữ cảnh: Cập nhật hệ thống/ứng dụng vào môi trường khác |
Ví dụ: The app is being ported to other platforms
Ứng dụng đang được chuyển sang các nền tảng khác |
Ứng dụng đang được chuyển sang các nền tảng khác |
| 3 |
3
portable
|
Phiên âm: /ˈpɔːtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Di động, có thể mang theo | Ngữ cảnh: Dễ dàng di chuyển hoặc sử dụng ở nơi khác |
Ví dụ: He uses a portable charger for his phone
Anh ấy dùng bộ sạc di động cho điện thoại |
Anh ấy dùng bộ sạc di động cho điện thoại |
| 4 |
4
portside
|
Phiên âm: /ˈpɔːrtsaɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bên trái tàu | Ngữ cảnh: Phía bên trái khi đối diện với mũi tàu |
Ví dụ: We sat on the portside of the ship
Chúng tôi ngồi ở phía bên trái tàu |
Chúng tôi ngồi ở phía bên trái tàu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a container/fishing ports
một container / cảng cá |
một container / cảng cá | |
| 2 |
Rotterdam is a major port.
Rotterdam là một cảng chính. |
Rotterdam là một cảng chính. | |
| 3 |
the port city of Gdansk
thành phố cảng Gdansk |
thành phố cảng Gdansk | |
| 4 |
the Black Sea ports
các cảng Biển Đen |
các cảng Biển Đen | |
| 5 |
a naval port
một cảng hải quân |
một cảng hải quân | |
| 6 |
a container/ferry port
một cảng container / phà |
một cảng container / phà | |
| 7 |
The ship spent four days in port.
Con tàu ở cảng bốn ngày. |
Con tàu ở cảng bốn ngày. | |
| 8 |
They reached port at last.
Cuối cùng thì họ cũng đến được cảng. |
Cuối cùng thì họ cũng đến được cảng. | |
| 9 |
port of entry (= a place where people or goods can enter a country)
cảng nhập cảnh (= nơi mà người hoặc hàng hóa có thể vào một quốc gia) |
cảng nhập cảnh (= nơi mà người hoặc hàng hóa có thể vào một quốc gia) | |
| 10 |
the port authorities
chính quyền cảng |
chính quyền cảng | |
| 11 |
the port side
phía cổng |
phía cổng | |
| 12 |
the modem port
cổng modem |
cổng modem | |
| 13 |
a port city/town
một thành phố / thị trấn cảng |
một thành phố / thị trấn cảng | |
| 14 |
the German port of Kiel
cảng Kiel của Đức |
cảng Kiel của Đức | |
| 15 |
She tried to steer the boat into port.
Cô ấy cố lái con thuyền vào cảng. |
Cô ấy cố lái con thuyền vào cảng. | |
| 16 |
There was a spontaneous welcome for anyone who put into port on the island.
Có một sự chào đón tự phát cho bất kỳ ai đưa vào cảng trên đảo. |
Có một sự chào đón tự phát cho bất kỳ ai đưa vào cảng trên đảo. |