populous: Đông dân (adj)
Populous dùng để mô tả khu vực có dân số đông.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
population
|
Phiên âm: /ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dân số | Ngữ cảnh: Tổng số người hoặc sinh vật trong một khu vực cụ thể |
Ví dụ: The population of the city is growing rapidly
Dân số của thành phố đang tăng nhanh |
Dân số của thành phố đang tăng nhanh |
| 2 |
2
populate
|
Phiên âm: /ˈpɒpjʊleɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm đông đúc, cư trú | Ngữ cảnh: Dân cư sinh sống hoặc lấp đầy khu vực |
Ví dụ: The area is populated by over 10,000 people
Khu vực này có dân cư sinh sống hơn 10000 người |
Khu vực này có dân cư sinh sống hơn 10000 người |
| 3 |
3
populous
|
Phiên âm: /ˈpɒpjʊləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đông đúc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi có dân số đông |
Ví dụ: China is the most populous country in the world
Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới |
Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||