Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

populous là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ populous trong tiếng Anh

populous /ˈpɒpjʊləs/
- (adj) : đông dân

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

populous: Đông dân (adj)

Populous dùng để mô tả khu vực có dân số đông.

  • India is a populous country. (Ấn Độ là quốc gia đông dân.)
  • The city is populous and busy. (Thành phố đông dân và nhộn nhịp.)
  • This is the most populous ward. (Đây là phường đông dân nhất.)

Bảng biến thể từ "populous"

1 population
Phiên âm: /ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dân số Ngữ cảnh: Tổng số người hoặc sinh vật trong một khu vực cụ thể

Ví dụ:

The population of the city is growing rapidly

Dân số của thành phố đang tăng nhanh

2 populate
Phiên âm: /ˈpɒpjʊleɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm đông đúc, cư trú Ngữ cảnh: Dân cư sinh sống hoặc lấp đầy khu vực

Ví dụ:

The area is populated by over 10,000 people

Khu vực này có dân cư sinh sống hơn 10000 người

3 populous
Phiên âm: /ˈpɒpjʊləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đông đúc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi có dân số đông

Ví dụ:

China is the most populous country in the world

Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!