population: Dân số
Population là tổng số người hoặc sinh vật sống trong một khu vực nhất định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
population
|
Phiên âm: /ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dân số | Ngữ cảnh: Tổng số người hoặc sinh vật trong một khu vực cụ thể |
Ví dụ: The population of the city is growing rapidly
Dân số của thành phố đang tăng nhanh |
Dân số của thành phố đang tăng nhanh |
| 2 |
2
populate
|
Phiên âm: /ˈpɒpjʊleɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm đông đúc, cư trú | Ngữ cảnh: Dân cư sinh sống hoặc lấp đầy khu vực |
Ví dụ: The area is populated by over 10,000 people
Khu vực này có dân cư sinh sống hơn 10000 người |
Khu vực này có dân cư sinh sống hơn 10000 người |
| 3 |
3
populous
|
Phiên âm: /ˈpɒpjʊləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đông đúc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi có dân số đông |
Ví dụ: China is the most populous country in the world
Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới |
Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
One third of the world’s population consumes two thirds of the world’s resources.
Một phần ba dân số thế giới tiêu thụ hai phần ba tài nguyên của thế giới. |
Một phần ba dân số thế giới tiêu thụ hai phần ba tài nguyên của thế giới. | |
| 2 |
The entire population of the town was at the meeting.
Toàn bộ dân cư của thị trấn đã có mặt tại cuộc họp. |
Toàn bộ dân cư của thị trấn đã có mặt tại cuộc họp. | |
| 3 |
Many countries now have ageing populations.
Nhiều quốc gia hiện có dân số đang già hóa. |
Nhiều quốc gia hiện có dân số đang già hóa. | |
| 4 |
Muslims make up 55 per cent of the population.
Người Hồi giáo chiếm 55 phần trăm dân số. |
Người Hồi giáo chiếm 55 phần trăm dân số. | |
| 5 |
The country has seen an increase in population.
Quốc gia này đã chứng kiến sự gia tăng dân số. |
Quốc gia này đã chứng kiến sự gia tăng dân số. | |
| 6 |
Areas of dense and sparse population require different planning strategies.
Các khu vực dân cư đông đúc và thưa thớt cần những chiến lược quy hoạch khác nhau. |
Các khu vực dân cư đông đúc và thưa thớt cần những chiến lược quy hoạch khác nhau. | |
| 7 |
The population is increasing at about 6 per cent per year.
Dân số đang tăng khoảng 6 phần trăm mỗi năm. |
Dân số đang tăng khoảng 6 phần trăm mỗi năm. | |
| 8 |
Population growth and population density are important planning factors.
Tăng trưởng dân số và mật độ dân số là những yếu tố quan trọng trong quy hoạch. |
Tăng trưởng dân số và mật độ dân số là những yếu tố quan trọng trong quy hoạch. | |
| 9 |
The adult, student, and working populations have different needs.
Nhóm dân số trưởng thành, sinh viên và lao động có những nhu cầu khác nhau. |
Nhóm dân số trưởng thành, sinh viên và lao động có những nhu cầu khác nhau. | |
| 10 |
The rural and urban populations face different challenges.
Dân cư nông thôn và thành thị đối mặt với những thách thức khác nhau. |
Dân cư nông thôn và thành thị đối mặt với những thách thức khác nhau. | |
| 11 |
The disease is relatively uncommon in the general population.
Căn bệnh này tương đối hiếm trong dân số nói chung. |
Căn bệnh này tương đối hiếm trong dân số nói chung. | |
| 12 |
The prison population is continuing to rise.
Số lượng tù nhân tiếp tục tăng. |
Số lượng tù nhân tiếp tục tăng. | |
| 13 |
He was accused of war crimes against the civilian population.
Ông ấy bị cáo buộc phạm tội ác chiến tranh chống lại dân thường. |
Ông ấy bị cáo buộc phạm tội ác chiến tranh chống lại dân thường. | |
| 14 |
Oil spillages are disastrous for fish populations.
Các vụ tràn dầu là thảm họa đối với quần thể cá. |
Các vụ tràn dầu là thảm họa đối với quần thể cá. | |
| 15 |
When populations are small, random events can lead them to behave atypically.
Khi các quần thể nhỏ, những sự kiện ngẫu nhiên có thể khiến chúng hành xử khác thường. |
Khi các quần thể nhỏ, những sự kiện ngẫu nhiên có thể khiến chúng hành xử khác thường. | |
| 16 |
Japan has a population of nearly 130 million.
Nhật Bản có dân số gần 130 triệu người. |
Nhật Bản có dân số gần 130 triệu người. | |
| 17 |
India's population growth rate has been more than twice that of China's.
Tốc độ tăng dân số của Ấn Độ đã cao hơn hơn hai lần so với Trung Quốc. |
Tốc độ tăng dân số của Ấn Độ đã cao hơn hơn hai lần so với Trung Quốc. | |
| 18 |
No reliable population estimates exist.
Không có ước tính dân số đáng tin cậy nào. |
Không có ước tính dân số đáng tin cậy nào. | |
| 19 |
The population now stands at about 4 million.
Dân số hiện ở mức khoảng 4 triệu người. |
Dân số hiện ở mức khoảng 4 triệu người. | |
| 20 |
The population fluctuated between 16,000 and 31,000.
Dân số dao động từ 16.000 đến 31.000 người. |
Dân số dao động từ 16.000 đến 31.000 người. | |
| 21 |
The general population was against the measures.
Dân chúng nói chung phản đối các biện pháp đó. |
Dân chúng nói chung phản đối các biện pháp đó. | |
| 22 |
The majority of the population live in these two towns.
Phần lớn dân số sống ở hai thị trấn này. |
Phần lớn dân số sống ở hai thị trấn này. | |
| 23 |
These farmers are relatively poor when compared with the rest of the population.
Những nông dân này tương đối nghèo so với phần còn lại của dân số. |
Những nông dân này tương đối nghèo so với phần còn lại của dân số. | |
| 24 |
The rapid growth of population led to an acute shortage of housing.
Sự gia tăng dân số nhanh chóng đã dẫn đến tình trạng thiếu nhà ở nghiêm trọng. |
Sự gia tăng dân số nhanh chóng đã dẫn đến tình trạng thiếu nhà ở nghiêm trọng. | |
| 25 |
There have been huge population shifts within metropolitan regions.
Đã có những dịch chuyển dân số lớn trong các vùng đô thị. |
Đã có những dịch chuyển dân số lớn trong các vùng đô thị. | |
| 26 |
There are major population centres along the coast.
Có các trung tâm dân cư lớn dọc theo bờ biển. |
Có các trung tâm dân cư lớn dọc theo bờ biển. | |
| 27 |
They conduct research in matters of sexual health and population control.
Họ tiến hành nghiên cứu về các vấn đề sức khỏe tình dục và kiểm soát dân số. |
Họ tiến hành nghiên cứu về các vấn đề sức khỏe tình dục và kiểm soát dân số. | |
| 28 |
The population boom followed World War Two.
Sự bùng nổ dân số diễn ra sau Chiến tranh thế giới thứ hai. |
Sự bùng nổ dân số diễn ra sau Chiến tranh thế giới thứ hai. | |
| 29 |
Agriculture employs 20 per cent of the country's total population.
Nông nghiệp sử dụng 20 phần trăm tổng dân số của quốc gia này. |
Nông nghiệp sử dụng 20 phần trăm tổng dân số của quốc gia này. | |
| 30 |
A growing segment of the population is interested in organic products.
Một bộ phận ngày càng lớn trong dân số quan tâm đến các sản phẩm hữu cơ. |
Một bộ phận ngày càng lớn trong dân số quan tâm đến các sản phẩm hữu cơ. | |
| 31 |
The country is relatively large when measured by population size.
Quốc gia này tương đối lớn nếu xét theo quy mô dân số. |
Quốc gia này tương đối lớn nếu xét theo quy mô dân số. | |
| 32 |
The country is facing either a population decline or a population explosion.
Quốc gia này đang đối mặt với tình trạng suy giảm dân số hoặc bùng nổ dân số. |
Quốc gia này đang đối mặt với tình trạng suy giảm dân số hoặc bùng nổ dân số. | |
| 33 |
An ageing population is placing increasing demands on the health services.
Dân số già hóa đang đặt ra những nhu cầu ngày càng lớn đối với các dịch vụ y tế. |
Dân số già hóa đang đặt ra những nhu cầu ngày càng lớn đối với các dịch vụ y tế. | |
| 34 |
They claim that GM crops will feed our growing population.
Họ tuyên bố rằng cây trồng biến đổi gen sẽ nuôi sống dân số ngày càng tăng của chúng ta. |
Họ tuyên bố rằng cây trồng biến đổi gen sẽ nuôi sống dân số ngày càng tăng của chúng ta. | |
| 35 |
The Hispanic population in the United States is growing.
Dân số gốc Tây Ban Nha ở Hoa Kỳ đang tăng lên. |
Dân số gốc Tây Ban Nha ở Hoa Kỳ đang tăng lên. | |
| 36 |
Most of the economically active population is employed in the primary industries.
Phần lớn dân số trong độ tuổi hoạt động kinh tế làm việc trong các ngành sản xuất cơ bản. |
Phần lớn dân số trong độ tuổi hoạt động kinh tế làm việc trong các ngành sản xuất cơ bản. | |
| 37 |
The estuary is home to the largest breeding population of birds in Australia.
Cửa sông này là nơi sinh sống của quần thể chim sinh sản lớn nhất ở Úc. |
Cửa sông này là nơi sinh sống của quần thể chim sinh sản lớn nhất ở Úc. | |
| 38 |
Natural populations of plants and animals are under pressure.
Các quần thể tự nhiên của thực vật và động vật đang chịu áp lực. |
Các quần thể tự nhiên của thực vật và động vật đang chịu áp lực. | |
| 39 |
A high percentage of the entire student population qualified for financial assistance.
Một tỷ lệ cao trong toàn bộ sinh viên đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính. |
Một tỷ lệ cao trong toàn bộ sinh viên đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính. | |
| 40 |
This land is sacred to the indigenous population.
Vùng đất này rất linh thiêng đối với cộng đồng bản địa. |
Vùng đất này rất linh thiêng đối với cộng đồng bản địa. | |
| 41 |
She promised to improve conditions for the local population.
Cô ấy hứa sẽ cải thiện điều kiện sống cho người dân địa phương. |
Cô ấy hứa sẽ cải thiện điều kiện sống cho người dân địa phương. | |
| 42 |
The policies are aimed at protecting wild cheetah populations.
Các chính sách này nhằm bảo vệ các quần thể báo gêpa hoang dã. |
Các chính sách này nhằm bảo vệ các quần thể báo gêpa hoang dã. | |
| 43 |
Poverty is increasing among the urban population.
Tình trạng nghèo đói đang gia tăng trong dân cư đô thị. |
Tình trạng nghèo đói đang gia tăng trong dân cư đô thị. | |
| 44 |
The spray is effective in reducing populations of some perennial weeds.
Loại thuốc xịt này có hiệu quả trong việc giảm số lượng một số loài cỏ dại lâu năm. |
Loại thuốc xịt này có hiệu quả trong việc giảm số lượng một số loài cỏ dại lâu năm. | |
| 45 |
Sixty-two per cent of the entire student population qualified for financial assistance.
Sáu mươi hai phần trăm toàn bộ sinh viên đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính. |
Sáu mươi hai phần trăm toàn bộ sinh viên đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính. |