Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pondweed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pondweed trong tiếng Anh

pondweed /ˈpɑːndwiːd/
- Danh từ : Rong ao

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "pondweed"

1 pond
Phiên âm: /pɑːnd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ao, hồ nhỏ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vùng nước nhỏ

Ví dụ:

There is a pond near the house

Có một cái ao gần nhà

2 pond
Phiên âm: /pɑːnd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đọng lại (hiếm) Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

Water ponded on the road

Nước đọng lại trên đường

3 pondweed
Phiên âm: /ˈpɑːndwiːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Rong ao Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

Pondweed grows in shallow water

Rong ao mọc ở vùng nước nông

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!