| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pond
|
Phiên âm: /pɑːnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ao, hồ nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vùng nước nhỏ |
Ví dụ: There is a pond near the house
Có một cái ao gần nhà |
Có một cái ao gần nhà |
| 2 |
2
pond
|
Phiên âm: /pɑːnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đọng lại (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Water ponded on the road
Nước đọng lại trên đường |
Nước đọng lại trên đường |
| 3 |
3
pondweed
|
Phiên âm: /ˈpɑːndwiːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rong ao | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Pondweed grows in shallow water
Rong ao mọc ở vùng nước nông |
Rong ao mọc ở vùng nước nông |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||