pond: Ao
Pond là danh từ chỉ vùng nước nhỏ, thường do con người tạo ra hoặc tự nhiên hình thành.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pond
|
Phiên âm: /pɑːnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ao, hồ nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vùng nước nhỏ |
Ví dụ: There is a pond near the house
Có một cái ao gần nhà |
Có một cái ao gần nhà |
| 2 |
2
pond
|
Phiên âm: /pɑːnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đọng lại (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Water ponded on the road
Nước đọng lại trên đường |
Nước đọng lại trên đường |
| 3 |
3
pondweed
|
Phiên âm: /ˈpɑːndwiːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rong ao | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Pondweed grows in shallow water
Rong ao mọc ở vùng nước nông |
Rong ao mọc ở vùng nước nông |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a fish pond
một ao cá |
một ao cá | |
| 2 |
He's relatively unknown on this side of the pond.
Ông ấy tương đối không được biết đến ở phía bên này của ao. |
Ông ấy tương đối không được biết đến ở phía bên này của ao. | |
| 3 |
Critics across the pond have been queuing up to heap praise on the movie.
Các nhà phê bình trên khắp ao ước đã xếp hàng dài để khen ngợi bộ phim. |
Các nhà phê bình trên khắp ao ước đã xếp hàng dài để khen ngợi bộ phim. | |
| 4 |
She swam across the pond.
Cô ấy bơi qua ao. |
Cô ấy bơi qua ao. | |
| 5 |
The Carters had a pond in their back yard.
The Carters có một cái ao ở sân sau của họ. |
The Carters có một cái ao ở sân sau của họ. | |
| 6 |
The pond is drained every year.
Ao được tháo nước hàng năm. |
Ao được tháo nước hàng năm. | |
| 7 |
The ponds are fully stocked with rainbow trout.
Các ao được thả đầy đủ cá hồi vân. |
Các ao được thả đầy đủ cá hồi vân. | |
| 8 |
There are goldfish in the pond.
Có cá vàng trong ao. |
Có cá vàng trong ao. | |
| 9 |
There were some ducks swimming on the pond.
Có một số vịt bơi trên ao. |
Có một số vịt bơi trên ao. | |
| 10 |
She swam across the pond.
Cô ấy bơi qua ao. |
Cô ấy bơi qua ao. | |
| 11 |
The Carters had a pond in their back yard.
The Carters có một cái ao ở sân sau của họ. |
The Carters có một cái ao ở sân sau của họ. | |
| 12 |
The pond is drained every year.
Ao được tháo nước hàng năm. |
Ao được tháo nước hàng năm. |