Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pond là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pond trong tiếng Anh

pond /pɒnd/
- adverb : ao

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

pond: Ao

Pond là danh từ chỉ vùng nước nhỏ, thường do con người tạo ra hoặc tự nhiên hình thành.

  • Ducks are swimming in the pond. (Những con vịt đang bơi trong ao.)
  • They built a small pond in their garden. (Họ xây một cái ao nhỏ trong vườn.)
  • The pond freezes over in winter. (Ao bị đóng băng vào mùa đông.)

Bảng biến thể từ "pond"

1 pond
Phiên âm: /pɑːnd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ao, hồ nhỏ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vùng nước nhỏ

Ví dụ:

There is a pond near the house

Có một cái ao gần nhà

2 pond
Phiên âm: /pɑːnd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đọng lại (hiếm) Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

Water ponded on the road

Nước đọng lại trên đường

3 pondweed
Phiên âm: /ˈpɑːndwiːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Rong ao Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

Pondweed grows in shallow water

Rong ao mọc ở vùng nước nông

Danh sách câu ví dụ:

There is a fish pond behind the house.

Có một ao cá phía sau ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

He's relatively unknown on this side of the pond.

Anh ấy tương đối ít được biết đến ở bên này Đại Tây Dương.

Ôn tập Lưu sổ

Critics across the pond have been queuing up to heap praise on the movie.

Các nhà phê bình bên kia Đại Tây Dương đã nối nhau ca ngợi bộ phim.

Ôn tập Lưu sổ

She swam across the pond.

Cô ấy bơi qua cái ao.

Ôn tập Lưu sổ

The Carters had a pond in their backyard.

Gia đình Carter có một cái ao ở sân sau.

Ôn tập Lưu sổ

The pond is drained every year.

Cái ao được tháo cạn nước hằng năm.

Ôn tập Lưu sổ

The ponds are fully stocked with rainbow trout.

Các ao được thả đầy cá hồi vân.

Ôn tập Lưu sổ

There are goldfish in the pond.

Có cá vàng trong ao.

Ôn tập Lưu sổ

There were some ducks swimming on the pond.

Có vài con vịt đang bơi trên ao.

Ôn tập Lưu sổ