pole: Cột, trụ
Pole là một vật dài, thẳng, thường được sử dụng để nâng đỡ hoặc đánh dấu một vị trí.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pole
|
Phiên âm: /poʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cột, trụ | Ngữ cảnh: Vật dài và thẳng, thường được dùng để nâng hoặc làm điểm tựa |
Ví dụ: They put up a flag on the pole
Họ cắm cờ lên cột |
Họ cắm cờ lên cột |
| 2 |
2
pole
|
Phiên âm: /poʊl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đưa lên cột, làm cột | Ngữ cảnh: Hành động cắm hoặc gắn vật vào cột |
Ví dụ: They are going to pole the flags
Họ sẽ cắm cờ lên các cột |
Họ sẽ cắm cờ lên các cột |
| 3 |
3
flagpole
|
Phiên âm: /ˈflæɡpoʊl/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Cột cờ | Ngữ cảnh: Cột dùng để treo cờ |
Ví dụ: The flag was flying on the flagpole
Cờ đang bay trên cột cờ |
Cờ đang bay trên cột cờ |
| 4 |
4
North Pole
|
Phiên âm: /nɔːrθ poʊl/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Bắc Cực | Ngữ cảnh: Vị trí cực bắc của Trái Đất |
Ví dụ: The North Pole is covered in ice
Bắc Cực được bao phủ bởi băng |
Bắc Cực được bao phủ bởi băng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The tent pole broke in the storm.
Cọc lều bị gãy trong cơn bão. |
Cọc lều bị gãy trong cơn bão. | |
| 2 |
He bought a new ski pole.
Anh ấy mua một cây gậy trượt tuyết mới. |
Anh ấy mua một cây gậy trượt tuyết mới. | |
| 3 |
She hung the curtains on a curtain pole.
Cô ấy treo rèm lên thanh treo rèm. |
Cô ấy treo rèm lên thanh treo rèm. | |
| 4 |
The north magnetic pole lies to the west of the geographic North Pole.
Cực Bắc từ nằm về phía tây của Bắc Cực địa lý. |
Cực Bắc từ nằm về phía tây của Bắc Cực địa lý. | |
| 5 |
Their opinions were at opposite poles of the debate.
Quan điểm của họ nằm ở hai thái cực đối lập trong cuộc tranh luận. |
Quan điểm của họ nằm ở hai thái cực đối lập trong cuộc tranh luận. | |
| 6 |
His work is an artistic compromise between the poles of abstraction and representation.
Tác phẩm của ông là một sự dung hòa nghệ thuật giữa hai thái cực trừu tượng và mô phỏng hiện thực. |
Tác phẩm của ông là một sự dung hòa nghệ thuật giữa hai thái cực trừu tượng và mô phỏng hiện thực. | |
| 7 |
Personally, I wouldn’t touch him or his business with a ten-foot pole.
Cá nhân tôi thì sẽ tránh xa anh ta và công việc kinh doanh của anh ta. |
Cá nhân tôi thì sẽ tránh xa anh ta và công việc kinh doanh của anh ta. | |
| 8 |
I stood resting on my ski poles and watched her come down the slope.
Tôi đứng tựa vào gậy trượt tuyết và nhìn cô ấy trượt xuống dốc. |
Tôi đứng tựa vào gậy trượt tuyết và nhìn cô ấy trượt xuống dốc. | |
| 9 |
The tent poles are made of aluminium.
Các cọc lều được làm bằng nhôm. |
Các cọc lều được làm bằng nhôm. | |
| 10 |
He bought a new fishing pole.
Anh ấy mua một cần câu mới. |
Anh ấy mua một cần câu mới. | |
| 11 |
This lesson compares the North Pole and the South Pole.
Bài học này so sánh Bắc Cực và Nam Cực. |
Bài học này so sánh Bắc Cực và Nam Cực. |