Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

north pole là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ north pole trong tiếng Anh

north pole /nɔːθ pəʊl/
- (n) : bắc cực

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

north pole: Bắc Cực (n)

North Pole là điểm cực Bắc của Trái đất.

  • The North Pole is covered with ice. (Bắc Cực bị bao phủ bởi băng.)
  • Santa Claus is said to live at the North Pole. (Ông già Noel được cho là sống ở Bắc Cực.)
  • Explorers reached the North Pole after months. (Các nhà thám hiểm đã tới Bắc Cực sau nhiều tháng.)

Bảng biến thể từ "north pole"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: pole
Phiên âm: /poʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cột, trụ Ngữ cảnh: Vật dài và thẳng, thường được dùng để nâng hoặc làm điểm tựa They put up a flag on the pole
Họ cắm cờ lên cột
2 Từ: pole
Phiên âm: /poʊl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đưa lên cột, làm cột Ngữ cảnh: Hành động cắm hoặc gắn vật vào cột They are going to pole the flags
Họ sẽ cắm cờ lên các cột
3 Từ: flagpole
Phiên âm: /ˈflæɡpoʊl/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Cột cờ Ngữ cảnh: Cột dùng để treo cờ The flag was flying on the flagpole
Cờ đang bay trên cột cờ
4 Từ: North Pole
Phiên âm: /nɔːrθ poʊl/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Bắc Cực Ngữ cảnh: Vị trí cực bắc của Trái Đất The North Pole is covered in ice
Bắc Cực được bao phủ bởi băng

Từ đồng nghĩa "north pole"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "north pole"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!