| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
poke
|
Phiên âm: /poʊk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chọc, chạm nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng khi chạm bằng ngón tay/vật nhọn |
Ví dụ: He poked me in the arm
Anh ấy chọc nhẹ vào tay tôi |
Anh ấy chọc nhẹ vào tay tôi |
| 2 |
2
poke
|
Phiên âm: /poʊk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú chọc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động |
Ví dụ: She gave him a poke
Cô ấy chọc anh ta một cái |
Cô ấy chọc anh ta một cái |
| 3 |
3
poking
|
Phiên âm: /ˈpoʊkɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang chọc | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Poking fun at others is rude
Chọc ghẹo người khác là bất lịch sự |
Chọc ghẹo người khác là bất lịch sự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||