poke: Chọc; thúc; chạm nhẹ
Poke là động từ chỉ việc dùng ngón tay hoặc vật nhọn để chạm hoặc đẩy nhẹ; danh từ chỉ cú chọc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
poke
|
Phiên âm: /poʊk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chọc, chạm nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng khi chạm bằng ngón tay/vật nhọn |
Ví dụ: He poked me in the arm
Anh ấy chọc nhẹ vào tay tôi |
Anh ấy chọc nhẹ vào tay tôi |
| 2 |
2
poke
|
Phiên âm: /poʊk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú chọc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động |
Ví dụ: She gave him a poke
Cô ấy chọc anh ta một cái |
Cô ấy chọc anh ta một cái |
| 3 |
3
poking
|
Phiên âm: /ˈpoʊkɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang chọc | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Poking fun at others is rude
Chọc ghẹo người khác là bất lịch sự |
Chọc ghẹo người khác là bất lịch sự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I'm sick of being poked and prodded by doctors.
Tôi phát chán vì bị các bác sĩ chọc chỗ này, ấn chỗ kia. |
Tôi phát chán vì bị các bác sĩ chọc chỗ này, ấn chỗ kia. | |
| 2 |
She got up and poked the fire.
Cô ấy đứng dậy và cời lửa. |
Cô ấy đứng dậy và cời lửa. | |
| 3 |
He poked his head around the corner to check that nobody was coming.
Anh ấy thò đầu qua góc tường để kiểm tra xem có ai đang đến không. |
Anh ấy thò đầu qua góc tường để kiểm tra xem có ai đang đến không. | |
| 4 |
Someone had poked a message under the door.
Ai đó đã luồn một mảnh giấy nhắn dưới cửa. |
Ai đó đã luồn một mảnh giấy nhắn dưới cửa. | |
| 5 |
Don't poke her eye out with that stick!
Đừng chọc cây gậy đó vào mắt cô ấy! |
Đừng chọc cây gậy đó vào mắt cô ấy! | |
| 6 |
The man poked a finger at my shirt.
Người đàn ông chọc ngón tay vào áo tôi. |
Người đàn ông chọc ngón tay vào áo tôi. | |
| 7 |
A bony elbow poked through a hole in his sweater.
Một khuỷu tay xương xẩu thò ra qua lỗ thủng trên áo len của anh ấy. |
Một khuỷu tay xương xẩu thò ra qua lỗ thủng trên áo len của anh ấy. | |
| 8 |
Clumps of grass poked up through the snow.
Những cụm cỏ nhô lên qua lớp tuyết. |
Những cụm cỏ nhô lên qua lớp tuyết. | |
| 9 |
The kids poked holes in the ice with sticks.
Bọn trẻ dùng gậy chọc lỗ trên băng. |
Bọn trẻ dùng gậy chọc lỗ trên băng. | |
| 10 |
The end of the cable was left poking out of the wall.
Đầu dây cáp bị để thò ra khỏi tường. |
Đầu dây cáp bị để thò ra khỏi tường. |