poetry: Thơ ca
Poetry là thể loại văn học dùng ngôn từ, nhịp điệu và hình ảnh để biểu đạt cảm xúc hoặc suy nghĩ một cách sáng tạo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
poet
|
Phiên âm: /ˈpoʊɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà thơ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sáng tác thơ |
Ví dụ: He is a famous poet
Anh ấy là một nhà thơ nổi tiếng |
Anh ấy là một nhà thơ nổi tiếng |
| 2 |
2
poetry
|
Phiên âm: /ˈpoʊɪtri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thơ ca | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thể loại văn học |
Ví dụ: She enjoys reading poetry
Cô ấy thích đọc thơ |
Cô ấy thích đọc thơ |
| 3 |
3
poetic
|
Phiên âm: /poʊˈɛtɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính thơ; trữ tình | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ngôn ngữ, phong cách |
Ví dụ: The speech was poetic and inspiring
Bài phát biểu mang tính thơ và truyền cảm hứng |
Bài phát biểu mang tính thơ và truyền cảm hứng |
| 4 |
4
poetical
|
Phiên âm: /poʊˈɛtɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính thơ, giàu chất thơ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết, nghĩa trang trọng hơn “poetic” |
Ví dụ: The novel has a poetical style
Cuốn tiểu thuyết có phong cách giàu chất thơ |
Cuốn tiểu thuyết có phong cách giàu chất thơ |
| 5 |
5
poetically
|
Phiên âm: /poʊˈɛtɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách giàu chất thơ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He described the scene poetically
Anh ấy miêu tả khung cảnh một cách đầy chất thơ |
Anh ấy miêu tả khung cảnh một cách đầy chất thơ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
lyric/epic poetry
thơ trữ tình / sử thi |
thơ trữ tình / sử thi | |
| 2 |
to write poetry
làm thơ |
làm thơ | |
| 3 |
a poetry reading
đọc thơ |
đọc thơ | |
| 4 |
Maya Angelou’s poetry
Thơ của Maya Angelou |
Thơ của Maya Angelou | |
| 5 |
a book/collection/anthology of poetry
một cuốn sách / tuyển tập / tuyển tập thơ |
một cuốn sách / tuyển tập / tuyển tập thơ | |
| 6 |
There was poetry in all her gestures.
Có chất thơ trong mọi cử chỉ của cô ấy. |
Có chất thơ trong mọi cử chỉ của cô ấy. | |
| 7 |
At school we had to learn a lot of poetry by heart.
Ở trường, chúng tôi phải học thuộc lòng rất nhiều thơ. |
Ở trường, chúng tôi phải học thuộc lòng rất nhiều thơ. | |
| 8 |
He began his speech with a few lines of poetry.
Ông bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một vài dòng thơ. |
Ông bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một vài dòng thơ. | |
| 9 |
an essay on imagery in poetry
một bài luận về hình ảnh trong thơ |
một bài luận về hình ảnh trong thơ | |
| 10 |
the New York poetry scene
khung cảnh thơ ca New York |
khung cảnh thơ ca New York |