Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

poetry là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ poetry trong tiếng Anh

poetry /ˈpəʊətri/
- (n) : thi ca; chất thơ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

poetry: Thơ ca

Poetry là thể loại văn học dùng ngôn từ, nhịp điệu và hình ảnh để biểu đạt cảm xúc hoặc suy nghĩ một cách sáng tạo.

  • She enjoys reading poetry from different cultures. (Cô ấy thích đọc thơ từ các nền văn hóa khác nhau.)
  • His poetry captures the beauty of the natural world. (Thơ của anh ấy nắm bắt vẻ đẹp của thế giới tự nhiên.)
  • Poetry often expresses complex emotions and ideas in simple words. (Thơ ca thường biểu đạt những cảm xúc và ý tưởng phức tạp bằng những từ ngữ đơn giản.)

Bảng biến thể từ "poetry"

1 poet
Phiên âm: /ˈpoʊɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà thơ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sáng tác thơ

Ví dụ:

He is a famous poet

Anh ấy là một nhà thơ nổi tiếng

2 poetry
Phiên âm: /ˈpoʊɪtri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thơ ca Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thể loại văn học

Ví dụ:

She enjoys reading poetry

Cô ấy thích đọc thơ

3 poetic
Phiên âm: /poʊˈɛtɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính thơ; trữ tình Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ngôn ngữ, phong cách

Ví dụ:

The speech was poetic and inspiring

Bài phát biểu mang tính thơ và truyền cảm hứng

4 poetical
Phiên âm: /poʊˈɛtɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính thơ, giàu chất thơ Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết, nghĩa trang trọng hơn “poetic”

Ví dụ:

The novel has a poetical style

Cuốn tiểu thuyết có phong cách giàu chất thơ

5 poetically
Phiên âm: /poʊˈɛtɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách giàu chất thơ Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

He described the scene poetically

Anh ấy miêu tả khung cảnh một cách đầy chất thơ

Danh sách câu ví dụ:

Lyric poetry and epic poetry are very different forms.

Thơ trữ tình và thơ sử thi là hai thể loại rất khác nhau.

Ôn tập Lưu sổ

She loves to write poetry.

Cô ấy thích sáng tác thơ.

Ôn tập Lưu sổ

They attended a poetry reading last night.

Tối qua họ đã tham dự một buổi đọc thơ.

Ôn tập Lưu sổ

Maya Angelou’s poetry is widely admired.

Thơ của Maya Angelou được rất nhiều người ngưỡng mộ.

Ôn tập Lưu sổ

She bought a collection of poetry.

Cô ấy mua một tuyển tập thơ.

Ôn tập Lưu sổ

There was poetry in all her gestures.

Trong mọi cử chỉ của cô ấy đều có chất thơ.

Ôn tập Lưu sổ

At school, we had to learn a lot of poetry by heart.

Ở trường, chúng tôi phải học thuộc lòng rất nhiều thơ.

Ôn tập Lưu sổ

He began his speech with a few lines of poetry.

Ông ấy bắt đầu bài phát biểu bằng vài dòng thơ.

Ôn tập Lưu sổ

She wrote an essay on imagery in poetry.

Cô ấy viết một bài luận về hình ảnh trong thơ ca.

Ôn tập Lưu sổ

He is active in the New York poetry scene.

Anh ấy hoạt động tích cực trong giới thơ ca New York.

Ôn tập Lưu sổ