Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

plunging là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ plunging trong tiếng Anh

plunging /ˈplʌndʒɪŋ/
- Tính từ : Lao dốc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "plunging"

1 plunge
Phiên âm: /plʌndʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lao xuống; giảm mạnh Ngữ cảnh: Dùng khi rơi nhanh hoặc sụt giảm

Ví dụ:

Temperatures plunged overnight

Nhiệt độ giảm mạnh qua đêm

2 plunge
Phiên âm: /plʌndʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự lao dốc; cú lao Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự giảm đột ngột

Ví dụ:

The stock market took a plunge

Thị trường chứng khoán lao dốc

3 plunging
Phiên âm: /ˈplʌndʒɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lao dốc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng

Ví dụ:

Plunging prices worried investors

Giá lao dốc khiến nhà đầu tư lo lắng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!