plunge: Lao xuống; tụt mạnh
Plunge là động từ chỉ hành động lao nhanh xuống nước hoặc nơi thấp; giảm mạnh về giá trị/số lượng; danh từ chỉ cú lao xuống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
plunge
|
Phiên âm: /plʌndʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lao xuống; giảm mạnh | Ngữ cảnh: Dùng khi rơi nhanh hoặc sụt giảm |
Ví dụ: Temperatures plunged overnight
Nhiệt độ giảm mạnh qua đêm |
Nhiệt độ giảm mạnh qua đêm |
| 2 |
2
plunge
|
Phiên âm: /plʌndʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lao dốc; cú lao | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự giảm đột ngột |
Ví dụ: The stock market took a plunge
Thị trường chứng khoán lao dốc |
Thị trường chứng khoán lao dốc |
| 3 |
3
plunging
|
Phiên âm: /ˈplʌndʒɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lao dốc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng |
Ví dụ: Plunging prices worried investors
Giá lao dốc khiến nhà đầu tư lo lắng |
Giá lao dốc khiến nhà đầu tư lo lắng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He plunged from a tenth-floor window.
Anh ấy lao xuống từ cửa sổ tầng mười. |
Anh ấy lao xuống từ cửa sổ tầng mười. | |
| 2 |
The car plunged headlong into the river.
Chiếc xe lao thẳng xuống sông. |
Chiếc xe lao thẳng xuống sông. | |
| 3 |
The train left the track and plunged down the embankment.
Đoàn tàu trật đường ray và lao xuống bờ dốc. |
Đoàn tàu trật đường ray và lao xuống bờ dốc. | |
| 4 |
Stock markets plunged at the news of the coup.
Thị trường chứng khoán lao dốc khi có tin về cuộc đảo chính. |
Thị trường chứng khoán lao dốc khi có tin về cuộc đảo chính. | |
| 5 |
This year, profits plunged by 40 percent.
Năm nay, lợi nhuận giảm mạnh 40 phần trăm. |
Năm nay, lợi nhuận giảm mạnh 40 phần trăm. | |
| 6 |
The track plunged down into the valley.
Con đường dốc lao xuống thung lũng. |
Con đường dốc lao xuống thung lũng. | |
| 7 |
The horse plunged and reared.
Con ngựa chồm lên và vùng vẫy. |
Con ngựa chồm lên và vùng vẫy. | |
| 8 |
His heart plunged.
Tim anh ấy chùng xuống. |
Tim anh ấy chùng xuống. |