plunge: Lao xuống; tụt mạnh
Plunge là động từ chỉ hành động lao nhanh xuống nước hoặc nơi thấp; giảm mạnh về giá trị/số lượng; danh từ chỉ cú lao xuống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
plunge
|
Phiên âm: /plʌndʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lao xuống; giảm mạnh | Ngữ cảnh: Dùng khi rơi nhanh hoặc sụt giảm |
Ví dụ: Temperatures plunged overnight
Nhiệt độ giảm mạnh qua đêm |
Nhiệt độ giảm mạnh qua đêm |
| 2 |
2
plunge
|
Phiên âm: /plʌndʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lao dốc; cú lao | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự giảm đột ngột |
Ví dụ: The stock market took a plunge
Thị trường chứng khoán lao dốc |
Thị trường chứng khoán lao dốc |
| 3 |
3
plunging
|
Phiên âm: /ˈplʌndʒɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lao dốc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng |
Ví dụ: Plunging prices worried investors
Giá lao dốc khiến nhà đầu tư lo lắng |
Giá lao dốc khiến nhà đầu tư lo lắng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He plunged from a tenth floor window.
Anh ta lao xuống từ cửa sổ tầng mười. |
Anh ta lao xuống từ cửa sổ tầng mười. | |
| 2 |
The car plunged headlong into the river.
Chiếc xe lao thẳng xuống sông. |
Chiếc xe lao thẳng xuống sông. | |
| 3 |
She lost her balance and plunged 100 feet to her death.
Cô ấy mất thăng bằng và lao xuống 100 feet dẫn đến cái chết. |
Cô ấy mất thăng bằng và lao xuống 100 feet dẫn đến cái chết. | |
| 4 |
The train left the track and plunged down the embankment.
Đoàn tàu rời khỏi đường ray và lao xuống bờ kè. |
Đoàn tàu rời khỏi đường ray và lao xuống bờ kè. | |
| 5 |
The earthquake plunged entire towns over the edge of the cliffs.
Trận động đất đã nhấn chìm toàn bộ thị trấn qua rìa vách đá. |
Trận động đất đã nhấn chìm toàn bộ thị trấn qua rìa vách đá. | |
| 6 |
Stock markets plunged at the news of the coup.
Thị trường chứng khoán lao dốc trước tin tức về cuộc đảo chính. |
Thị trường chứng khoán lao dốc trước tin tức về cuộc đảo chính. | |
| 7 |
This year profits plunged by 40 per cent.
Năm nay lợi nhuận giảm 40%. |
Năm nay lợi nhuận giảm 40%. | |
| 8 |
The track plunged down into the valley.
Đường ray lao xuống thung lũng. |
Đường ray lao xuống thung lũng. | |
| 9 |
The horse plunged and reared.
Con ngựa lao thẳng lên cao. |
Con ngựa lao thẳng lên cao. | |
| 10 |
His heart plunged (= because of a strong emotion).
Trái tim anh ấy đập mạnh (= vì một cảm xúc mạnh). |
Trái tim anh ấy đập mạnh (= vì một cảm xúc mạnh). | |
| 11 |
The car plunged headlong into the river.
Chiếc ô tô lao thẳng xuống sông. |
Chiếc ô tô lao thẳng xuống sông. |