Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

plunge là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ plunge trong tiếng Anh

plunge /plʌndʒ/
- adverb : lao xuống

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

plunge: Lao xuống; tụt mạnh

Plunge là động từ chỉ hành động lao nhanh xuống nước hoặc nơi thấp; giảm mạnh về giá trị/số lượng; danh từ chỉ cú lao xuống.

  • She plunged into the pool. (Cô ấy lao xuống bể bơi.)
  • Stock prices plunged yesterday. (Giá cổ phiếu giảm mạnh hôm qua.)
  • He took the plunge and started his own business. (Anh ấy liều mình bắt đầu kinh doanh riêng.)

Bảng biến thể từ "plunge"

1 plunge
Phiên âm: /plʌndʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lao xuống; giảm mạnh Ngữ cảnh: Dùng khi rơi nhanh hoặc sụt giảm

Ví dụ:

Temperatures plunged overnight

Nhiệt độ giảm mạnh qua đêm

2 plunge
Phiên âm: /plʌndʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự lao dốc; cú lao Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự giảm đột ngột

Ví dụ:

The stock market took a plunge

Thị trường chứng khoán lao dốc

3 plunging
Phiên âm: /ˈplʌndʒɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lao dốc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng

Ví dụ:

Plunging prices worried investors

Giá lao dốc khiến nhà đầu tư lo lắng

Danh sách câu ví dụ:

He plunged from a tenth floor window.

Anh ta lao xuống từ cửa sổ tầng mười.

Ôn tập Lưu sổ

The car plunged headlong into the river.

Chiếc xe lao thẳng xuống sông.

Ôn tập Lưu sổ

She lost her balance and plunged 100 feet to her death.

Cô ấy mất thăng bằng và lao xuống 100 feet dẫn đến cái chết.

Ôn tập Lưu sổ

The train left the track and plunged down the embankment.

Đoàn tàu rời khỏi đường ray và lao xuống bờ kè.

Ôn tập Lưu sổ

The earthquake plunged entire towns over the edge of the cliffs.

Trận động đất đã nhấn chìm toàn bộ thị trấn qua rìa vách đá.

Ôn tập Lưu sổ

Stock markets plunged at the news of the coup.

Thị trường chứng khoán lao dốc trước tin tức về cuộc đảo chính.

Ôn tập Lưu sổ

This year profits plunged by 40 per cent.

Năm nay lợi nhuận giảm 40%.

Ôn tập Lưu sổ

The track plunged down into the valley.

Đường ray lao xuống thung lũng.

Ôn tập Lưu sổ

The horse plunged and reared.

Con ngựa lao thẳng lên cao.

Ôn tập Lưu sổ

His heart plunged (= because of a strong emotion).

Trái tim anh ấy đập mạnh (= vì một cảm xúc mạnh).

Ôn tập Lưu sổ

The car plunged headlong into the river.

Chiếc ô tô lao thẳng xuống sông.

Ôn tập Lưu sổ