plug: Cắm, nút
Plug có thể là hành động cắm hoặc nối một thiết bị vào nguồn điện, hoặc là một vật thể dùng để bịt kín hoặc đóng một lỗ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
plug
|
Phiên âm: /plʌɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phích cắm, nút chặn | Ngữ cảnh: Dụng cụ cắm vào ổ điện hoặc chặn lỗ |
Ví dụ: I need to unplug the charger
Tôi cần rút phích sạc |
Tôi cần rút phích sạc |
| 2 |
2
plug
|
Phiên âm: /plʌɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cắm, quảng bá | Ngữ cảnh: Cắm vào hoặc quảng bá sản phẩm |
Ví dụ: He plugged his new book during the interview
Anh ấy quảng bá cuốn sách mới trong cuộc phỏng vấn |
Anh ấy quảng bá cuốn sách mới trong cuộc phỏng vấn |
| 3 |
3
plug-in
|
Phiên âm: /ˈplʌɡɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần mềm bổ sung | Ngữ cảnh: Phần mềm nhỏ cài vào phần mềm chính |
Ví dụ: The plugin helps improve website performance
Phần mềm bổ sung giúp cải thiện hiệu suất trang web |
Phần mềm bổ sung giúp cải thiện hiệu suất trang web |
| 4 |
4
unplug
|
Phiên âm: /ʌnˈplʌɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rút phích | Ngữ cảnh: Rút phích cắm ra khỏi ổ điện |
Ví dụ: Don’t forget to unplug the computer
Đừng quên rút phích máy tính |
Đừng quên rút phích máy tính |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He plugged the hole in the pipe with an old rag.
Anh ta dùng một miếng giẻ cũ cắm vào lỗ trên đường ống. |
Anh ta dùng một miếng giẻ cũ cắm vào lỗ trên đường ống. | |
| 2 |
Divers succeeded in plugging the leaks from the tanker.
Các thợ lặn đã thành công trong việc bịt các lỗ rò rỉ từ tàu chở dầu. |
Các thợ lặn đã thành công trong việc bịt các lỗ rò rỉ từ tàu chở dầu. | |
| 3 |
She came on the show to plug her latest album.
Cô ấy tham gia chương trình để giới thiệu album mới nhất của mình. |
Cô ấy tham gia chương trình để giới thiệu album mới nhất của mình. |