pleasure: Niềm vui, sự thích thú
Pleasure là cảm giác vui vẻ, hài lòng hoặc thích thú khi làm một điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pleasure
|
Phiên âm: /ˈplɛʒər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Niềm vui, thú vui | Ngữ cảnh: Cảm giác hài lòng hoặc thỏa mãn |
Ví dụ: It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn |
Rất vui được gặp bạn |
| 2 |
2
pleasurable
|
Phiên âm: /ˈplɛʒərəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thú vị, dễ chịu | Ngữ cảnh: Mang lại sự vui vẻ hoặc sự dễ chịu |
Ví dụ: The concert was a pleasurable experience
Buổi hòa nhạc là một trải nghiệm thú vị |
Buổi hòa nhạc là một trải nghiệm thú vị |
| 3 |
3
take pleasure in
|
Phiên âm: /teɪk ˈplɛʒər ɪn/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Tận hưởng, thích thú | Ngữ cảnh: Cảm thấy vui vẻ khi làm gì đó |
Ví dụ: She takes pleasure in helping others
Cô ấy thích giúp đỡ người khác |
Cô ấy thích giúp đỡ người khác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His eyes lit up with pleasure.
Đôi mắt anh ấy sáng lên vì vui sướng. |
Đôi mắt anh ấy sáng lên vì vui sướng. | |
| 2 |
Encourage your child to read for pleasure.
Hãy khuyến khích con bạn đọc sách để giải trí. |
Hãy khuyến khích con bạn đọc sách để giải trí. | |
| 3 |
He takes no pleasure in his work.
Anh ấy không tìm thấy niềm vui trong công việc. |
Anh ấy không tìm thấy niềm vui trong công việc. | |
| 4 |
She took pleasure in shocking her parents.
Cô ấy thích làm cha mẹ mình sốc. |
Cô ấy thích làm cha mẹ mình sốc. | |
| 5 |
A large number of people fail to derive any pleasure at all from horror movies.
Rất nhiều người hoàn toàn không tìm thấy niềm vui nào từ phim kinh dị. |
Rất nhiều người hoàn toàn không tìm thấy niềm vui nào từ phim kinh dị. | |
| 6 |
He gets a lot of pleasure out of watching his children perform.
Anh ấy có rất nhiều niềm vui khi xem các con mình biểu diễn. |
Anh ấy có rất nhiều niềm vui khi xem các con mình biểu diễn. | |
| 7 |
She had the pleasure of seeing him look surprised.
Cô ấy có được niềm vui khi thấy anh ấy tỏ vẻ ngạc nhiên. |
Cô ấy có được niềm vui khi thấy anh ấy tỏ vẻ ngạc nhiên. | |
| 8 |
We request the pleasure of your company at the marriage of our daughter Lisa.
Chúng tôi trân trọng kính mời quý vị đến dự lễ thành hôn của con gái chúng tôi, Lisa. |
Chúng tôi trân trọng kính mời quý vị đến dự lễ thành hôn của con gái chúng tôi, Lisa. | |
| 9 |
May I have the pleasure of the next dance?
Tôi có vinh hạnh được mời bạn nhảy điệu tiếp theo không? |
Tôi có vinh hạnh được mời bạn nhảy điệu tiếp theo không? | |
| 10 |
The sheer pleasure of performing music kept him going.
Niềm vui thuần túy khi biểu diễn âm nhạc đã giúp anh ấy tiếp tục. |
Niềm vui thuần túy khi biểu diễn âm nhạc đã giúp anh ấy tiếp tục. | |
| 11 |
I was touched by her genuine pleasure at her mother's present.
Tôi xúc động trước niềm vui chân thành của cô ấy khi nhận món quà của mẹ. |
Tôi xúc động trước niềm vui chân thành của cô ấy khi nhận món quà của mẹ. | |
| 12 |
The band's pleasure at being back in Dublin was clear.
Niềm vui của ban nhạc khi trở lại Dublin rất rõ ràng. |
Niềm vui của ban nhạc khi trở lại Dublin rất rõ ràng. | |
| 13 |
Caring for a sick relative is a task that brings both pleasure and pain.
Chăm sóc một người thân bị bệnh là một việc vừa mang lại niềm vui vừa gây đau đớn. |
Chăm sóc một người thân bị bệnh là một việc vừa mang lại niềm vui vừa gây đau đớn. | |
| 14 |
The photographs are now available for your viewing pleasure.
Những bức ảnh hiện đã có sẵn để quý vị thưởng thức. |
Những bức ảnh hiện đã có sẵn để quý vị thưởng thức. | |
| 15 |
They went on a pleasure boat trip along the river.
Họ đi một chuyến du ngoạn bằng thuyền trên sông. |
Họ đi một chuyến du ngoạn bằng thuyền trên sông. | |
| 16 |
She enjoys the simple pleasures of the countryside.
Cô ấy tận hưởng những niềm vui giản dị của miền quê. |
Cô ấy tận hưởng những niềm vui giản dị của miền quê. | |
| 17 |
The book explores the pleasures and pains of everyday life.
Cuốn sách khám phá những niềm vui và nỗi đau của cuộc sống hằng ngày. |
Cuốn sách khám phá những niềm vui và nỗi đau của cuộc sống hằng ngày. | |
| 18 |
Swimming is one of my greatest pleasures.
Bơi lội là một trong những niềm vui lớn nhất của tôi. |
Bơi lội là một trong những niềm vui lớn nhất của tôi. | |
| 19 |
Chocolate is one of life’s little pleasures.
Sô cô la là một trong những niềm vui nhỏ bé của cuộc sống. |
Sô cô la là một trong những niềm vui nhỏ bé của cuộc sống. | |
| 20 |
This movie was one of the unexpected pleasures of the Film Festival.
Bộ phim này là một trong những niềm vui bất ngờ của Liên hoan phim. |
Bộ phim này là một trong những niềm vui bất ngờ của Liên hoan phim. | |
| 21 |
It's a pleasure to meet you.
Rất hân hạnh được gặp bạn. |
Rất hân hạnh được gặp bạn. | |
| 22 |
“Thanks for doing that.” “It's a pleasure.”
“Cảm ơn vì đã làm việc đó.” “Không có gì.” |
“Cảm ơn vì đã làm việc đó.” “Không có gì.” | |
| 23 |
The land can be sold at the owner's pleasure.
Mảnh đất có thể được bán theo ý muốn của chủ sở hữu. |
Mảnh đất có thể được bán theo ý muốn của chủ sở hữu. | |
| 24 |
“May I sit here?” “Yes, with pleasure.”
“Tôi ngồi đây được không?” “Vâng, rất sẵn lòng.” |
“Tôi ngồi đây được không?” “Vâng, rất sẵn lòng.” | |
| 25 |
Reading for pleasure and reading for study are not the same.
Đọc để giải trí và đọc để học không giống nhau. |
Đọc để giải trí và đọc để học không giống nhau. | |
| 26 |
Children find endless pleasure in playing with water.
Trẻ em tìm thấy niềm vui bất tận khi chơi với nước. |
Trẻ em tìm thấy niềm vui bất tận khi chơi với nước. | |
| 27 |
He beamed with pleasure at seeing her.
Anh ấy rạng rỡ vì vui sướng khi nhìn thấy cô ấy. |
Anh ấy rạng rỡ vì vui sướng khi nhìn thấy cô ấy. | |
| 28 |
He gained vicarious pleasure from watching people laughing and joking.
Anh ấy có được niềm vui gián tiếp khi nhìn mọi người cười đùa. |
Anh ấy có được niềm vui gián tiếp khi nhìn mọi người cười đùa. | |
| 29 |
I hope to have the pleasure of meeting you again.
Tôi hy vọng sẽ có vinh hạnh được gặp lại bạn. |
Tôi hy vọng sẽ có vinh hạnh được gặp lại bạn. | |
| 30 |
My grandfather got immense pleasure out of life until the end.
Ông tôi tận hưởng cuộc sống vô cùng cho đến tận cuối đời. |
Ông tôi tận hưởng cuộc sống vô cùng cho đến tận cuối đời. | |
| 31 |
She was deriving a perverse pleasure from his discomfort.
Cô ấy đang có một niềm vui kỳ quặc từ sự khó chịu của anh ấy. |
Cô ấy đang có một niềm vui kỳ quặc từ sự khó chịu của anh ấy. | |
| 32 |
The audience nodded with quiet pleasure at her remark.
Khán giả gật đầu với niềm vui thầm lặng trước lời nhận xét của cô ấy. |
Khán giả gật đầu với niềm vui thầm lặng trước lời nhận xét của cô ấy. | |
| 33 |
He experienced the dubious pleasure of growing up in the public eye.
Anh ấy trải qua niềm vui đáng ngờ của việc lớn lên trước mắt công chúng. |
Anh ấy trải qua niềm vui đáng ngờ của việc lớn lên trước mắt công chúng. | |
| 34 |
Are you in Paris for business or pleasure?
Bạn đến Paris vì công việc hay để vui chơi? |
Bạn đến Paris vì công việc hay để vui chơi? | |
| 35 |
I often meet useful people at parties, so I combine business with pleasure.
Tôi thường gặp những người hữu ích ở các bữa tiệc, nên tôi kết hợp công việc với niềm vui. |
Tôi thường gặp những người hữu ích ở các bữa tiệc, nên tôi kết hợp công việc với niềm vui. | |
| 36 |
I never mix business with pleasure.
Tôi không bao giờ trộn lẫn công việc với chuyện vui chơi. |
Tôi không bao giờ trộn lẫn công việc với chuyện vui chơi. | |
| 37 |
It’s been a pleasure meeting you.
Rất hân hạnh được gặp bạn. |
Rất hân hạnh được gặp bạn. |