Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pleasurable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pleasurable trong tiếng Anh

pleasurable /ˈplɛʒərəbəl/
- Tính từ : Thú vị, dễ chịu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "pleasurable"

1 pleasure
Phiên âm: /ˈplɛʒər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Niềm vui, thú vui Ngữ cảnh: Cảm giác hài lòng hoặc thỏa mãn

Ví dụ:

It was a pleasure to meet you

Rất vui được gặp bạn

2 pleasurable
Phiên âm: /ˈplɛʒərəbəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thú vị, dễ chịu Ngữ cảnh: Mang lại sự vui vẻ hoặc sự dễ chịu

Ví dụ:

The concert was a pleasurable experience

Buổi hòa nhạc là một trải nghiệm thú vị

3 take pleasure in
Phiên âm: /teɪk ˈplɛʒər ɪn/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Tận hưởng, thích thú Ngữ cảnh: Cảm thấy vui vẻ khi làm gì đó

Ví dụ:

She takes pleasure in helping others

Cô ấy thích giúp đỡ người khác

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!