player: Người chơi
Player là một người tham gia vào một trò chơi, thể thao hoặc buổi biểu diễn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
play
|
Phiên âm: /pleɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chơi, diễn (kịch) | Ngữ cảnh: Hành động tham gia vào trò chơi hoặc biểu diễn |
Ví dụ: Children love to play outside
Trẻ em thích chơi ngoài trời |
Trẻ em thích chơi ngoài trời |
| 2 |
2
play
|
Phiên âm: /pleɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trò chơi, vở kịch | Ngữ cảnh: Hoạt động giải trí, thường là thi đấu, trò chơi, hoặc diễn xuất |
Ví dụ: The play was performed in the theater
Vở kịch được trình diễn tại nhà hát |
Vở kịch được trình diễn tại nhà hát |
| 3 |
3
player
|
Phiên âm: /ˈpleɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người chơi | Ngữ cảnh: Người tham gia vào trò chơi hoặc môn thể thao |
Ví dụ: He is a football player
Anh ấy là cầu thủ bóng đá |
Anh ấy là cầu thủ bóng đá |
| 4 |
4
playful
|
Phiên âm: /ˈpleɪfl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vui tươi, tinh nghịch | Ngữ cảnh: Tính cách vui vẻ, thích chơi đùa |
Ví dụ: The dog is very playful today
Con chó hôm nay rất nghịch ngợm |
Con chó hôm nay rất nghịch ngợm |
| 5 |
5
playing
|
Phiên âm: /ˈpleɪɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Đang chơi, việc chơi | Ngữ cảnh: Hoạt động khi tham gia vào trò chơi hoặc sự kiện |
Ví dụ: She is playing the piano now
Cô ấy đang chơi đàn piano |
Cô ấy đang chơi đàn piano |
| 6 |
6
playtime
|
Phiên âm: /ˈpleɪˌtaɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thời gian chơi | Ngữ cảnh: Khoảng thời gian dành cho các hoạt động vui chơi |
Ví dụ: Playtime is important for children’s development
Thời gian chơi rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ |
Thời gian chơi rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He is a talented football player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá tài năng. |
Anh ấy là một cầu thủ bóng đá tài năng. | |
| 2 |
The team needs its top players to perform well.
Đội cần những cầu thủ hàng đầu của mình thi đấu tốt. |
Đội cần những cầu thủ hàng đầu của mình thi đấu tốt. | |
| 3 |
This is a game for four players.
Đây là một trò chơi dành cho bốn người chơi. |
Đây là một trò chơi dành cho bốn người chơi. | |
| 4 |
We've lost two key players through injury.
Chúng tôi đã mất hai cầu thủ chủ chốt vì chấn thương. |
Chúng tôi đã mất hai cầu thủ chủ chốt vì chấn thương. | |
| 5 |
Celtic have signed four new players.
Celtic đã ký hợp đồng với bốn cầu thủ mới. |
Celtic đã ký hợp đồng với bốn cầu thủ mới. | |
| 6 |
The company has emerged as a major player in the London property market.
Công ty đã nổi lên như một nhân tố lớn trên thị trường bất động sản London. |
Công ty đã nổi lên như một nhân tố lớn trên thị trường bất động sản London. | |
| 7 |
I need to buy a new DVD player.
Tôi cần mua một đầu DVD mới. |
Tôi cần mua một đầu DVD mới. | |
| 8 |
He is a talented trumpet player.
Anh ấy là một nghệ sĩ kèn trumpet tài năng. |
Anh ấy là một nghệ sĩ kèn trumpet tài năng. | |
| 9 |
The team has drafted some good players in recent years.
Đội đã tuyển chọn được một số cầu thủ giỏi trong những năm gần đây. |
Đội đã tuyển chọn được một số cầu thủ giỏi trong những năm gần đây. | |
| 10 |
These boots are designed for the professional rather than the average player.
Đôi giày này được thiết kế cho cầu thủ chuyên nghiệp hơn là người chơi bình thường. |
Đôi giày này được thiết kế cho cầu thủ chuyên nghiệp hơn là người chơi bình thường. | |
| 11 |
She is one of the country's top tennis players.
Cô ấy là một trong những tay vợt hàng đầu của đất nước. |
Cô ấy là một trong những tay vợt hàng đầu của đất nước. | |
| 12 |
At that time, he was one of the most famous baseball players in America.
Vào thời điểm đó, anh ấy là một trong những cầu thủ bóng chày nổi tiếng nhất nước Mỹ. |
Vào thời điểm đó, anh ấy là một trong những cầu thủ bóng chày nổi tiếng nhất nước Mỹ. | |
| 13 |
He proved to be an excellent chess player.
Anh ấy chứng tỏ mình là một kỳ thủ xuất sắc. |
Anh ấy chứng tỏ mình là một kỳ thủ xuất sắc. | |
| 14 |
She's a former international netball player for New Zealand.
Cô ấy là cựu vận động viên bóng lưới quốc tế của New Zealand. |
Cô ấy là cựu vận động viên bóng lưới quốc tế của New Zealand. | |
| 15 |
They're both attacking players who have scored 37 of the team's 40 goals this season.
Cả hai đều là cầu thủ tấn công và đã ghi 37 trong tổng số 40 bàn của đội mùa này. |
Cả hai đều là cầu thủ tấn công và đã ghi 37 trong tổng số 40 bàn của đội mùa này. | |
| 16 |
He is one of the country's top tennis players.
Anh ấy là một trong những tay vợt hàng đầu của đất nước. |
Anh ấy là một trong những tay vợt hàng đầu của đất nước. | |
| 17 |
They're both attacking players who've scored 37 of the team's 40 goals this season.
Cả hai đều là cầu thủ tấn công đã ghi 37 trong tổng số 40 bàn thắng của đội mùa này. |
Cả hai đều là cầu thủ tấn công đã ghi 37 trong tổng số 40 bàn thắng của đội mùa này. |