placement: Sự sắp đặt; vị trí; chương trình thực tập
Placement là danh từ chỉ hành động sắp xếp vị trí cho ai hoặc cái gì; hoặc chương trình thực tập/tuyển dụng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
placement
|
Phiên âm: /ˈpleɪsmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sắp xếp; sự bố trí | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về vị trí |
Ví dụ: Proper placement of signs is important
Việc bố trí biển báo đúng rất quan trọng |
Việc bố trí biển báo đúng rất quan trọng |
| 2 |
2
place
|
Phiên âm: /pleɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đặt; bố trí | Ngữ cảnh: Dùng khi đặt vật/người |
Ví dụ: She placed the book on the table
Cô ấy đặt cuốn sách lên bàn |
Cô ấy đặt cuốn sách lên bàn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a job placement service
một dịch vụ giới thiệu việc làm |
một dịch vụ giới thiệu việc làm | |
| 2 |
placement with a foster family
sắp xếp với một gia đình nuôi dưỡng |
sắp xếp với một gia đình nuôi dưỡng | |
| 3 |
The course includes a placement in Year 3.
Khóa học bao gồm một vị trí vào Năm 3. |
Khóa học bao gồm một vị trí vào Năm 3. | |
| 4 |
The third year is spent on placement in selected companies.
Năm thứ ba được dành cho việc bố trí vào các công ty được chọn. |
Năm thứ ba được dành cho việc bố trí vào các công ty được chọn. | |
| 5 |
This procedure ensures correct placement of the catheter.
Quy trình này đảm bảo đặt đúng ống thông. |
Quy trình này đảm bảo đặt đúng ống thông. | |
| 6 |
placement with a foster family
sắp xếp với một gia đình nuôi |
sắp xếp với một gia đình nuôi | |
| 7 |
The course includes a placement in Year 3.
Khóa học bao gồm một vị trí vào Năm 3. |
Khóa học bao gồm một vị trí vào Năm 3. |